Từ: 鄙事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄙事:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鄙 • 事

bỉ sự
Việc nhỏ nhen tầm thường.
◇Luận Ngữ 論語:
Ngô thiếu dã tiện, cố đa năng bỉ sự
吾少也賤, 故多能鄙事 (Tử Hãn 子罕) Ta hồi nhỏ nghèo hèn, nên biết được nhiều nghề nhỏ mọn bỉ lậu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄙

bẽ鄙:bẽ mặt
bỉ鄙:thô bỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự事:sự việc
xì事:xì mũi, xì hơi; lì xì
鄙事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鄙事 Tìm thêm nội dung cho: 鄙事