Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 将错就错 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 将错就错:
Nghĩa của 将错就错 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāngcuòjiùcuò] Hán Việt: TƯƠNG THÁC TỰU THÁC
đâm lao phải theo lao; đã sai theo sai; đã sai rồi thì làm luôn theo cái sai; lỡ rồi cứ liều。事情既然做错了,索性顺着错误做下去。
đâm lao phải theo lao; đã sai theo sai; đã sai rồi thì làm luôn theo cái sai; lỡ rồi cứ liều。事情既然做错了,索性顺着错误做下去。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 将
| tương | 将: | tương lai; tương trợ |
| tướng | 将: | tướng quân; tướng sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 错
| thác | 错: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 就
| tựu | 就: | thành tựu, tựu trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 错
| thác | 错: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |

Tìm hình ảnh cho: 将错就错 Tìm thêm nội dung cho: 将错就错
