Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜓, chiết tự chữ ĐÌNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜓:
蜓
Pinyin: ting2, dian4;
Việt bính: ting4;
蜓 đình
Nghĩa Trung Việt của từ 蜓
(Danh) Tinh đình 蜻蜓: xem tinh 蜻.đình (gdhn)
Nghĩa của 蜓 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÌNH
chuồn chuồn。蜻蜓。
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÌNH
chuồn chuồn。蜻蜓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜓
| đình | 蜓: | thanh đình (chuồn chuồn) |

Tìm hình ảnh cho: 蜓 Tìm thêm nội dung cho: 蜓
