Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不宁唯是 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不宁唯是:
Nghĩa của 不宁唯是 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùnìngwéishì] 书
không những thế; không chỉ như vậy。不仅如此。
không những thế; không chỉ như vậy。不仅如此。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁
| ninh | 宁: | anh ninh (yên ổn) |
| trữ | 宁: | tàng trữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯
| duy | 唯: | duy vật |
| duối | 唯: | duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật) |
| duỗi | 唯: | duỗi thẳng ra, duỗi chân |
| dói | 唯: | dở dói |
| dõi | 唯: | dòng dõi, nối dõi |
| dúi | 唯: | dúi cho ít tiền |
| dạ | 唯: | gọi dạ bảo vâng |
| dọi | 唯: | chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà |
| gioè | 唯: | gioè ra (lan rộng ra) |
| giói | 唯: | giói to (gọi to) |
| giúi | 唯: | |
| giọi | 唯: | giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt) |
| giỏi | 唯: | |
| thui | 唯: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |

Tìm hình ảnh cho: 不宁唯是 Tìm thêm nội dung cho: 不宁唯是
