Từ: 不宁唯是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不宁唯是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不宁唯是 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùnìngwéishì]
không những thế; không chỉ như vậy。不仅如此。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh:anh ninh (yên ổn)
trữ:tàng trữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯

duy:duy vật
duối:duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
dói:dở dói
dõi:dòng dõi, nối dõi
dúi:dúi cho ít tiền
dạ:gọi dạ bảo vâng
dọi:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
gioè:gioè ra (lan rộng ra)
giói:giói to (gọi to)
giúi: 
giọi:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
giỏi: 
thui: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
不宁唯是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不宁唯是 Tìm thêm nội dung cho: 不宁唯是