Từ: 鸱吻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸱吻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸱吻 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīwěn] mỏ diều hâu (vật trang trí hai đầu nóc nhà kiểu Trung Quốc)。中式房屋屋脊两端陶制的装饰物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸱

si:si (con cú mèo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吻

vẩn:vẩn vơ
vẫn:vẫn thế, vẫn y nguyên; tiếp vẫn (hôn)
vặt:vặt vãnh; ăn vặt
鸱吻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸱吻 Tìm thêm nội dung cho: 鸱吻