Từ: 失音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 失音 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīyīn] mất tiếng; chứng tắt tiếng (do bệnh ở bộ phận phát âm)。由喉部肌肉或声带发生病变引起的发音障碍。患者说话时声调变低,声音微弱,严重时发不出声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
失音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失音 Tìm thêm nội dung cho: 失音