Từ: 不遑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不遑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不遑 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùhuáng]
không kịp; không rảnh; không có thì giờ。来不及;没有闲暇(做某事)。
不遑顾及
không kịp lo đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遑

hoàng:hoàng bách (vội vàng)
不遑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不遑 Tìm thêm nội dung cho: 不遑