Từ: thói hư tật xấu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thói hư tật xấu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thóitậtxấu

Dịch thói hư tật xấu sang tiếng Trung hiện đại:

恶习 《坏习惯, 多指赌博、吸食毒品等。》
劣根性 《长期养成的、根深蒂固的不良习性。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thói

thói:thói quen, thói đời
thói𫤈:lề thói
thói:thói quen, thói đời
thói𢟔:thói quen
thói:lề thói
thói退:thói quen
thói󰖲:lề thói
thói𫗂:thói quen
thói𫗁:thói quen
thói󱄭:thói quen

Nghĩa chữ nôm của chữ: hư

:hư (thong thả thở ra, thở dài)
:hư hỏng
:hư (hốt nhiên)
:hư hi (xụt xùi)
:hư hỏng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tật

tật:tật (ghen)
tật:bệnh tật
tật:tật lê (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xấu

xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết
xấu:xấu xí, chơi xấu
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu
thói hư tật xấu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thói hư tật xấu Tìm thêm nội dung cho: thói hư tật xấu