Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 第一夫人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第一夫人:
Nghĩa của 第一夫人 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìyīfūrén] đệ nhất phu nhân。一国中国家元首的妻子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 第一夫人 Tìm thêm nội dung cho: 第一夫人
