Từ: 创始 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 创始:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 创始 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàngshǐ] sáng lập; bắt đầu; khởi đầu; đề xướng; khai tâm。开始建立。
创始人。
người sáng lập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 创

sang:tiếng sang sảng
sáng:sáng tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)
创始 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 创始 Tìm thêm nội dung cho: 创始