Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xưởng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ xưởng:

厂 hán, xưởng敞 xưởng厰 xưởng廠 xưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này: xưởng

hán, xưởng [hán, xưởng]

U+5382, tổng 2 nét, bộ Hán 厂
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 廠;
Pinyin: chang3, han4, an1;
Việt bính: aa1 hon3;

hán, xưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 厂

(Danh) Hang động bên sườn núi, người ta có thể ở được.
§ Giản thể của chữ xưởng
.

hán, như "hán (bộ gốc, vẽ mái che)" (gdhn)
xưởng, như "xưởng sản xuất" (gdhn)

Nghĩa của 厂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (厰)
[ān]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 2
Hán Việt: AM
Am; (thường dùng làm tên người)。同"庵"(多用于人名)。
Từ phồn thể: (廠、廠)
[chǎng]
Bộ: 厂(Hán)
Hán Việt: XƯỞNG
Ghi chú: 另见ān。
1. nhà máy; công xưởng; nhà xưởng。工厂。
钢铁厂。
nhà máy thép.
2. cửa hàng; nơi buôn bán (có bãi rộng để chứa hàng và tiến hành gia công)。指有宽敞地面可以存放货物并进行加工的商店。
煤厂。
cửa hàng than.
Từ ghép:
厂房 ; 厂规 ; 厂家 ; 厂矿 ; 厂礼拜 ; 厂商 ; 厂史 ; 厂休 ; 厂狱 ; 厂长 ; 厂子

Chữ gần giống với 厂:

,

Dị thể chữ 厂

, ,

Chữ gần giống 厂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厂 Tự hình chữ 厂 Tự hình chữ 厂 Tự hình chữ 厂

xưởng [xưởng]

U+655E, tổng 12 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chang3;
Việt bính: cong2;

xưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 敞

(Tính) Rộng rãi, sáng sủa, không bị che lấp.
◎Như: khoan xưởng
rộng rãi.
◇Liêu trai chí dị : Ngẫu thiệp nhất lan nhã, điện vũ thiền xá, câu bất thậm hoằng xưởng , 殿, (Họa bích ) Tình cờ đi qua một ngôi chùa, điện đài thiền xá, đều không rộng lớn cho lắm.

(Động)
Mở rộng.
◎Như: xưởng khai đại môn mở rộng cổng lớn, xưởng chủy đại tiếu há to miệng cười lớn.
sưởng, như "khoan sưởng (khang trang)" (gdhn)

Nghĩa của 敞 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎng]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 12
Hán Việt: THƯỞNG
1. thoáng mát; rộng rãi; rộng thoáng (phòng ốc)。(房屋、庭院等)宽绰;没有遮拦。
宽敞 。
rộng thoáng.
这屋子太敞
。 nhà này thoáng quá.
2. mở; mở ra; để ngỏ; phanh。张开;打开。
敞 胸露怀。
phanh ngực.
敞 着门。
để ngỏ cửa.
敞 着口儿。
mở cổng.
Từ ghép:
敞车 ; 敞开 ; 敞开儿 ; 敞口儿 ; 敞快 ; 敞亮 ; 敞篷车

Chữ gần giống với 敞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽴, 𢽼,

Chữ gần giống 敞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敞 Tự hình chữ 敞 Tự hình chữ 敞 Tự hình chữ 敞

xưởng [xưởng]

U+53B0, tổng 14 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chang3;
Việt bính: cong2;

xưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 厰


§ Cũng như chữ
.
xưởng, như "xưởng chế tạo" (gdhn)

Chữ gần giống với 厰:

, , , , ,

Dị thể chữ 厰

,

Chữ gần giống 厰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厰 Tự hình chữ 厰 Tự hình chữ 厰 Tự hình chữ 厰

xưởng [xưởng]

U+5EE0, tổng 15 nét, bộ Nghiễm 广
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chang3;
Việt bính: cong2
1. [工廠] công xưởng;

xưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 廠

(Danh) Phòng ốc không có tường vách.
◇Hàn Ác
: Thử địa tam niên ngẫu kí gia, Chỉ li mao xưởng cộng tang ma , (Nam an ngụ chỉ ) Đất này ba năm tình cờ tạm làm nhà, Giậu cây chỉ, nhà tranh không vách cùng với dâu gai.

(Danh)
Tràng sở rộng rãi dùng để chế tạo, sửa chữa hay chứa đồ vật.
◎Như: tạo thuyền xưởng xưởng đóng thuyền.
xưởng, như "xưởng đóng thuyền" (vhn)

Chữ gần giống với 廠:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 廠

, ,

Chữ gần giống 廠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廠 Tự hình chữ 廠 Tự hình chữ 廠 Tự hình chữ 廠

Dịch xưởng sang tiếng Trung hiện đại:

厂家; 工厂 《直接进行工业生产活动的单位, 通常包括不同的车间。》《作坊。》
xưởng đá
石作
xưởng dụng cụ nhỏ
小器作
作坊 《手工业工场。》
xưởng làm giấy
造纸作坊

Nghĩa chữ nôm của chữ: xưởng

xưởng:xưởng sản xuất
xưởng:xưởng chế tạo
xưởng:xưởng đóng thuyền
xưởng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xưởng Tìm thêm nội dung cho: xưởng