Cao su chống va đập cửa

Chữ 渺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渺, chiết tự chữ DIỂU, DIỄU, DIỆU, GIẺO, MIỂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渺:

渺 miểu, diểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渺

Chiết tự chữ diểu, diễu, diệu, giẻo, miểu bao gồm chữ 水 目 少 hoặc 氵 目 少 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渺 cấu thành từ 3 chữ: 水, 目, 少
  • thuỷ, thủy
  • mục, mụt
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • 2. 渺 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 目, 少
  • thuỷ, thủy
  • mục, mụt
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • miểu, diểu [miểu, diểu]

    U+6E3A, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: miao3, sheng4;
    Việt bính: miu5;

    miểu, diểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 渺

    (Tính) Nhỏ bé.
    ◎Như: vi miểu
    nhỏ tí, yếu ớt.

    (Tính)
    Mịt mùng, tít mù.
    ◎Như: miểu nhược yên vân mịt mù như mây khói, âm tín miểu mang tin tức biệt tăm.
    ◇Nguyễn Trãi : Miểu miểu bình sa bạch điểu tiền (Vọng Doanh ) Bãi cát phẳng tít tắp trước đàn chim trắng.

    (Động)
    Trôi nổi, phiêu bạc, lênh đênh.
    ◇Tô Thức : Kí phù du ư thiên địa, miểu thương hải chi nhất túc , (Tiền Xích Bích phú ) Gởi thân phù du trong trời đất, trôi nổi như một hạt thóc ở trong bể xanh.

    (Động)
    Biến mất.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhập thất, tắc nữ dĩ miểu, hô ẩu vấn chi, ẩu diệc bất tri sở khứ , , , (Chân Hậu ) Vào nhà, thì nàng đã biến mất, gọi hỏi bà già, cũng không biết bà già đi đâu.
    § Ta quen đọc là diểu.

    diễu, như "diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói)" (gdhn)
    diệu, như "diệu vợi" (gdhn)
    giẻo, như "cơm giẻo; dẻo miệng" (gdhn)
    miểu, như "miểu tiểu; tiền đồ miểu mang" (gdhn)

    Nghĩa của 渺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: MIỄU, DIỂU
    1. mù mịt; mênh mông; mịt mù。渺茫。
    渺若烟云。
    mây khói mịt mù.
    渺无人迹。
    mênh mông không vết chân người.
    渺无声息。
    mênh mông không có một tiếng động.
    音信渺然。
    bặt vô âm tín.
    2. nhỏ bé。渺小。
    渺不足道 。
    nhỏ bé không đáng kể.
    Từ ghép:
    渺茫 ; 渺小

    Chữ gần giống với 渺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 渺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渺 Tự hình chữ 渺 Tự hình chữ 渺 Tự hình chữ 渺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渺

    diễu:diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói)
    diệu:diệu vợi
    giẻo:cơm giẻo; dẻo miệng
    miểu:miểu tiểu; tiền đồ miểu mang

    Gới ý 33 câu đối có chữ 渺:

    調

    Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

    Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

    渺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渺 Tìm thêm nội dung cho: 渺