Từ: 不怕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不怕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不怕 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùpà]
dù cho; bất kể; dù; cho dù。连词,用法跟"哪怕"相同。
不怕天气再冷,他也要用冷水洗脸。
cho dù trời rét đến đâu, anh ta cũng rửa mặt bằng nước lạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怕

phạ:phạ (sợ): phạ tử (sợ chết); phạ sự (sợ rắc rối)
不怕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不怕 Tìm thêm nội dung cho: 不怕