Nghĩa của 不独 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùdú] không riêng; không chỉ; không những; chẳng những。不但;不仅。
植树造林不独有利于水土保持,而且还能提供木材。
trông cây gây rừng không chỉ có lợi trong việc giữ đất giữ nước mà còn có thể cung cấp gỗ nữa
植树造林不独有利于水土保持,而且还能提供木材。
trông cây gây rừng không chỉ có lợi trong việc giữ đất giữ nước mà còn có thể cung cấp gỗ nữa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |

Tìm hình ảnh cho: 不独 Tìm thêm nội dung cho: 不独
