Từ: 不独 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不独:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 独

Nghĩa của 不独 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdú] không riêng; không chỉ; không những; chẳng những。不但;不仅。
植树造林不独有利于水土保持,而且还能提供木材。
trông cây gây rừng không chỉ có lợi trong việc giữ đất giữ nước mà còn có thể cung cấp gỗ nữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc独:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân
不独 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不独 Tìm thêm nội dung cho: 不独