Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蝸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝸, chiết tự chữ OA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝸:
蝸
Biến thể giản thể: 蜗;
Pinyin: gua1, wo1, luo2, guo3;
Việt bính: wo1;
蝸 oa
§ Còn gọi là: triện sầu quân 篆愁君, thủy ngưu nhi 水牛兒.
(Tính) Tỉ dụ cái gì hẹp hòi, nhỏ bé.
◎Như: oa giác vi danh 蝸角微名 chỗ danh nhỏ xíu, oa cư 蝸居 chỗ ở hẹp hòi, oa lư 蝸廬 cái lều cỏn con.
oa, như "oa ngưu (con sên)" (gdhn)
Pinyin: gua1, wo1, luo2, guo3;
Việt bính: wo1;
蝸 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 蝸
(Danh) Oa ngưu 蝸牛 con sên.§ Còn gọi là: triện sầu quân 篆愁君, thủy ngưu nhi 水牛兒.
(Tính) Tỉ dụ cái gì hẹp hòi, nhỏ bé.
◎Như: oa giác vi danh 蝸角微名 chỗ danh nhỏ xíu, oa cư 蝸居 chỗ ở hẹp hòi, oa lư 蝸廬 cái lều cỏn con.
oa, như "oa ngưu (con sên)" (gdhn)
Dị thể chữ 蝸
蜗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝸
| oa | 蝸: | oa ngưu (con sên) |

Tìm hình ảnh cho: 蝸 Tìm thêm nội dung cho: 蝸
