Chữ 蝸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝸, chiết tự chữ OA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝸:

蝸 oa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蝸

蝸

Chiết tự chữ 蝸

Chiết tự chữ oa bao gồm chữ 蟲 咼 hoặc 虫 咼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蝸 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 咼
  • 蟲 sùng, trùng
  • 咼 oa, oà, ua, uả, ùa
  • 2. 蝸 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 咼
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 咼 oa, oà, ua, uả, ùa
  • oa [oa]

    U+8778, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 蜗;
    Pinyin: gua1, wo1, luo2, guo3;
    Việt bính: wo1;

    蝸 oa

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝸

    (Danh) Oa ngưu 蝸牛 con sên.
    § Còn gọi là: triện sầu quân 篆愁君, thủy ngưu nhi 水牛兒.

    (Tính)
    Tỉ dụ cái gì hẹp hòi, nhỏ bé.
    ◎Như: oa giác vi danh 蝸角微名 chỗ danh nhỏ xíu, oa cư 蝸居 chỗ ở hẹp hòi, oa lư 蝸廬 cái lều cỏn con.
    oa, như "oa ngưu (con sên)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蝸:

    蝕, 蝸,

    Dị thể chữ 蝸

    蜗,

    Chữ gần giống 蝸

    歄, 蝋, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝸 Tự hình chữ 蝸 Tự hình chữ 蝸 Tự hình chữ 蝸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝸

    oa蝸:oa ngưu (con sên)
    蝸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝸 Tìm thêm nội dung cho: 蝸