Cao su chống va đập cửa

Từ: sấm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ sấm:

闯 sấm沁 thấm, sấm渗 sấm滲 sấm闖 sấm谶 sấm讖 sấm

Đây là các chữ cấu thành từ này: sấm

sấm [sấm]

U+95EF, tổng 6 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闖;
Pinyin: chuang3, chen4;
Việt bính: cong2 cong3;

sấm

Nghĩa Trung Việt của từ 闯

Giản thể của chữ .
sấm, như "sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)" (gdhn)

Nghĩa của 闯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闖)
[chuǎng]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 6
Hán Việt: SẤM
1. xông; xông xáo; đâm bổ; bổ nhào; xộc。猛冲。
闯 劲。
sức xông xáo; khí thế xông xáo.
闯 进去。
xông vào; xộc vào.
横冲直闯 。
xông pha ngang dọc.
2. rèn luyện qua thực tế。闯练。
他这几年闯 出来了。
anh ấy đã được rèn luyện qua thực tế mấy năm nay rồi.
Từ ghép:
闯荡 ; 闯关东 ; 闯过 ; 闯祸 ; 闯江湖 ; 闯将 ; 闯进 ; 闯劲 ; 闯练 ; 闯南走北 ; 闯丧

Chữ gần giống với 闯:

, , , , ,

Dị thể chữ 闯

,

Chữ gần giống 闯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闯 Tự hình chữ 闯 Tự hình chữ 闯 Tự hình chữ 闯

thấm, sấm [thấm, sấm]

U+6C81, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qin4;
Việt bính: sam3;

thấm, sấm

Nghĩa Trung Việt của từ 沁

(Danh) Sông Thấm, phát nguyên từ Sơn Tây, chảy vào sông Hoàng Hà.

(Danh)
Sông Thấm, phát nguyên từ Hà Bắc, chảy vào sông Phũ Dương
.

(Danh)
Tên một châu thời cổ, nay thuộc tỉnh Sơn Tây.

(Động)
Ngấm, thấm, rịn.
◎Như: thấm cốt thấm vào xương tủy, thấm nhập tâm tì thấm tận tim gan.

(Động)
Múc nước.

(Động)
Gục đầu xuống (phương ngôn).
◇Tây du kí 西: Đảo thấm trước đầu thụy (Đệ bát thập nhất hồi) Gục đầu xuống ngủ.
§ Cũng đọc là sấm.

tắm, như "tắm rửa" (vhn)
tăm, như "sủi tăm" (btcn)
tấm, như "mưa lấm tấm" (btcn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (btcn)

Nghĩa của 沁 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: TẨM
1. ngấm; thấm (hương thơm, chất lỏng)。(香气、液体等)渗入或透出。
沁人心脾。
thấm vào ruột gan.
额上沁出了汗珠。
trán toát mồ hôi.
2. gục đầu; cúi xuống。头向下垂。
沁着头。
cúi đầu.
3. thả vào nước。向水里放。
Từ ghép:
沁人心脾

Chữ gần giống với 沁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 沁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沁 Tự hình chữ 沁 Tự hình chữ 沁 Tự hình chữ 沁

sấm [sấm]

U+6E17, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 滲;
Pinyin: shen4, qin1;
Việt bính: sam3;

sấm

Nghĩa Trung Việt của từ 渗

Giản thể của chữ .

rờm, như "rờm rà (rườm rà)" (gdhn)
rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (gdhn)
sấm, như "sấm sét; sấm lậu (thấm quá)" (gdhn)
sẩm, như "sẩm màu" (gdhn)
tám, như "cụ bà tám mươi" (gdhn)
tắm, như "tắm nắng" (gdhn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (gdhn)

Nghĩa của 渗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (滲)
[shèn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: THẨM
thấm; ngấm; rướm; rớm。液体慢慢地透过或漏出。
渗水。
thấm nước.
包扎伤口的绷带上渗出了血。
máu thấm qua băng buộc vết thương.
雨水都渗到地里去了。
nước mưa thấm hết vào đất rồi.
Từ ghép:
渗沟 ; 渗坑 ; 渗入 ; 渗碳 ; 渗透 ; 渗透压

Chữ gần giống với 渗:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 渗

,

Chữ gần giống 渗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渗 Tự hình chữ 渗 Tự hình chữ 渗 Tự hình chữ 渗

sấm [sấm]

U+6EF2, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shen4, qin1, sen1, lin2;
Việt bính: sam3;

sấm

Nghĩa Trung Việt của từ 滲

(Động) Chảy, ngấm, thấm, rỉ ra.
◎Như: thủy sấm đáo thổ lí khứ liễu
nước đã thấm vào đất.

rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (vhn)
sấm, như "sấm sét; sấm lậu (thấm quá)" (btcn)
rờm, như "rờm rà (rườm rà)" (gdhn)
sẩm, như "sẩm màu" (gdhn)
tắm, như "tắm nắng" (gdhn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (gdhn)

Chữ gần giống với 滲:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 滲

,

Chữ gần giống 滲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滲 Tự hình chữ 滲 Tự hình chữ 滲 Tự hình chữ 滲

sấm [sấm]

U+95D6, tổng 18 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chuang3, chen4;
Việt bính: cong2;

sấm

Nghĩa Trung Việt của từ 闖

(Tính) Dáng ngựa chạy ra khỏi cổng.

(Tính)
Dáng ló đầu ra.

(Động)
Xông vào.
◎Như: sấm tịch
xông vào mâm ngồi ăn, vào dự tiệc nửa chừng.
◇Tây du kí 西: Ngộ Không tài án hạ vân đầu, kính sấm nhập triều môn lí . (Đệ tam hồi) (Tôn) Ngộ Không bèn từ trên mây xuống, xông thẳng vào cung điện.

(Động)
Xông pha, lăn lộn, lịch luyện, chạy vạy kiếm sống.
◎Như: sấm giang hồ vùng vẫy bôn tẩu chốn giang hồ, sấm đãng phiêu bạt.

(Động)
Xảy ra thình lình, bất ngờ.
◎Như: sấm họa họa xảy đến bất ngờ.

sấm, như "sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)" (vhn)
sấn, như "sấn vào" (btcn)

Chữ gần giống với 闖:

, , , , , , , , , 𨶙, 𨶛,

Dị thể chữ 闖

,

Chữ gần giống 闖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闖 Tự hình chữ 闖 Tự hình chữ 闖 Tự hình chữ 闖

sấm [sấm]

U+8C36, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 讖;
Pinyin: chen4;
Việt bính: cam3;

sấm

Nghĩa Trung Việt của từ 谶

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 谶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (讖)
[chèn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 24
Hán Việt: SẤM

lời tiên tri。迷信的人指将来要应验的预言、预兆。
Từ ghép:
谶纬 ; 谶语

Chữ gần giống với 谶:

,

Dị thể chữ 谶

,

Chữ gần giống 谶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谶 Tự hình chữ 谶 Tự hình chữ 谶 Tự hình chữ 谶

sấm [sấm]

U+8B96, tổng 24 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chen4, chan4;
Việt bính: caam3 cam3;

sấm

Nghĩa Trung Việt của từ 讖

(Danh) Lời nói hoặc điềm triệu báo trước việc lành dữ sẽ xảy ra.
◇Liêu trai chí dị
: Tích nhật giai tác, kim thành sấm ngữ hĩ , (Hương Ngọc ) Bài thơ hôm trước, nay ra lời sấm.

xớm, như "xẳng xớm (cứng cỏi); xăng xớm (xăm xăm đi tới)" (vhn)
sấm, như "lời sấm" (btcn)

Chữ gần giống với 讖:

, , , ,

Dị thể chữ 讖

,

Chữ gần giống 讖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讖 Tự hình chữ 讖 Tự hình chữ 讖 Tự hình chữ 讖

Nghĩa chữ nôm của chữ: sấm

sấm󰅰:sấm sét
sấm𢀮:sấm sét
sấm:sấm sét; sấm lậu (thấm quá)
sấm:sấm sét; sấm lậu (thấm quá)
sấm:lời sấm
sấm:lời sấm
sấm:sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)
sấm:sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)
sấm󰘑:sấm sét
sấm󰘒:sấm sét
sấm𫕨:sấm sét
sấm𩆐:sấm sét
sấm𩆷:sấm sét
sấm𩇆:sấm sét
sấm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sấm Tìm thêm nội dung cho: sấm