Cao su chống va đập cửa
Từ: sấm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ sấm:
Biến thể phồn thể: 闖;
Pinyin: chuang3, chen4;
Việt bính: cong2 cong3;
闯 sấm
sấm, như "sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)" (gdhn)
Pinyin: chuang3, chen4;
Việt bính: cong2 cong3;
闯 sấm
Nghĩa Trung Việt của từ 闯
Giản thể của chữ 闖.sấm, như "sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)" (gdhn)
Nghĩa của 闯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闖)
[chuǎng]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 6
Hán Việt: SẤM
1. xông; xông xáo; đâm bổ; bổ nhào; xộc。猛冲。
闯 劲。
sức xông xáo; khí thế xông xáo.
闯 进去。
xông vào; xộc vào.
横冲直闯 。
xông pha ngang dọc.
2. rèn luyện qua thực tế。闯练。
他这几年闯 出来了。
anh ấy đã được rèn luyện qua thực tế mấy năm nay rồi.
Từ ghép:
闯荡 ; 闯关东 ; 闯过 ; 闯祸 ; 闯江湖 ; 闯将 ; 闯进 ; 闯劲 ; 闯练 ; 闯南走北 ; 闯丧
[chuǎng]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 6
Hán Việt: SẤM
1. xông; xông xáo; đâm bổ; bổ nhào; xộc。猛冲。
闯 劲。
sức xông xáo; khí thế xông xáo.
闯 进去。
xông vào; xộc vào.
横冲直闯 。
xông pha ngang dọc.
2. rèn luyện qua thực tế。闯练。
他这几年闯 出来了。
anh ấy đã được rèn luyện qua thực tế mấy năm nay rồi.
Từ ghép:
闯荡 ; 闯关东 ; 闯过 ; 闯祸 ; 闯江湖 ; 闯将 ; 闯进 ; 闯劲 ; 闯练 ; 闯南走北 ; 闯丧
Dị thể chữ 闯
闖,
Tự hình:

U+6C81, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qin4;
Việt bính: sam3;
沁 thấm, sấm
Nghĩa Trung Việt của từ 沁
(Danh) Sông Thấm, phát nguyên từ Sơn Tây, chảy vào sông Hoàng Hà.(Danh) Sông Thấm, phát nguyên từ Hà Bắc, chảy vào sông Phũ Dương 滏陽.
(Danh) Tên một châu thời cổ, nay thuộc tỉnh Sơn Tây.
(Động) Ngấm, thấm, rịn.
◎Như: thấm cốt 沁骨 thấm vào xương tủy, thấm nhập tâm tì 沁入心脾 thấm tận tim gan.
(Động) Múc nước.
(Động) Gục đầu xuống (phương ngôn).
◇Tây du kí 西遊記: Đảo thấm trước đầu thụy 倒沁著頭睡 (Đệ bát thập nhất hồi) Gục đầu xuống ngủ.
§ Cũng đọc là sấm.
tắm, như "tắm rửa" (vhn)
tăm, như "sủi tăm" (btcn)
tấm, như "mưa lấm tấm" (btcn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (btcn)
Nghĩa của 沁 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: TẨM
1. ngấm; thấm (hương thơm, chất lỏng)。(香气、液体等)渗入或透出。
沁人心脾。
thấm vào ruột gan.
额上沁出了汗珠。
trán toát mồ hôi.
2. gục đầu; cúi xuống。头向下垂。
沁着头。
cúi đầu.
3. thả vào nước。向水里放。
Từ ghép:
沁人心脾
Số nét: 8
Hán Việt: TẨM
1. ngấm; thấm (hương thơm, chất lỏng)。(香气、液体等)渗入或透出。
沁人心脾。
thấm vào ruột gan.
额上沁出了汗珠。
trán toát mồ hôi.
2. gục đầu; cúi xuống。头向下垂。
沁着头。
cúi đầu.
3. thả vào nước。向水里放。
Từ ghép:
沁人心脾
Chữ gần giống với 沁:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 滲;
Pinyin: shen4, qin1;
Việt bính: sam3;
渗 sấm
rờm, như "rờm rà (rườm rà)" (gdhn)
rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (gdhn)
sấm, như "sấm sét; sấm lậu (thấm quá)" (gdhn)
sẩm, như "sẩm màu" (gdhn)
tám, như "cụ bà tám mươi" (gdhn)
tắm, như "tắm nắng" (gdhn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (gdhn)
Pinyin: shen4, qin1;
Việt bính: sam3;
渗 sấm
Nghĩa Trung Việt của từ 渗
Giản thể của chữ 滲.rờm, như "rờm rà (rườm rà)" (gdhn)
rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (gdhn)
sấm, như "sấm sét; sấm lậu (thấm quá)" (gdhn)
sẩm, như "sẩm màu" (gdhn)
tám, như "cụ bà tám mươi" (gdhn)
tắm, như "tắm nắng" (gdhn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (gdhn)
Nghĩa của 渗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (滲)
[shèn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: THẨM
thấm; ngấm; rướm; rớm。液体慢慢地透过或漏出。
渗水。
thấm nước.
包扎伤口的绷带上渗出了血。
máu thấm qua băng buộc vết thương.
雨水都渗到地里去了。
nước mưa thấm hết vào đất rồi.
Từ ghép:
渗沟 ; 渗坑 ; 渗入 ; 渗碳 ; 渗透 ; 渗透压
[shèn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: THẨM
thấm; ngấm; rướm; rớm。液体慢慢地透过或漏出。
渗水。
thấm nước.
包扎伤口的绷带上渗出了血。
máu thấm qua băng buộc vết thương.
雨水都渗到地里去了。
nước mưa thấm hết vào đất rồi.
Từ ghép:
渗沟 ; 渗坑 ; 渗入 ; 渗碳 ; 渗透 ; 渗透压
Chữ gần giống với 渗:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 渗
滲,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 渗;
Pinyin: shen4, qin1, sen1, lin2;
Việt bính: sam3;
滲 sấm
◎Như: thủy sấm đáo thổ lí khứ liễu 水滲到土裡去了 nước đã thấm vào đất.
rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (vhn)
sấm, như "sấm sét; sấm lậu (thấm quá)" (btcn)
rờm, như "rờm rà (rườm rà)" (gdhn)
sẩm, như "sẩm màu" (gdhn)
tắm, như "tắm nắng" (gdhn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (gdhn)
Pinyin: shen4, qin1, sen1, lin2;
Việt bính: sam3;
滲 sấm
Nghĩa Trung Việt của từ 滲
(Động) Chảy, ngấm, thấm, rỉ ra.◎Như: thủy sấm đáo thổ lí khứ liễu 水滲到土裡去了 nước đã thấm vào đất.
rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (vhn)
sấm, như "sấm sét; sấm lậu (thấm quá)" (btcn)
rờm, như "rờm rà (rườm rà)" (gdhn)
sẩm, như "sẩm màu" (gdhn)
tắm, như "tắm nắng" (gdhn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (gdhn)
Chữ gần giống với 滲:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 滲
渗,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 闯;
Pinyin: chuang3, chen4;
Việt bính: cong2;
闖 sấm
(Tính) Dáng ló đầu ra.
(Động) Xông vào.
◎Như: sấm tịch 闖席 xông vào mâm ngồi ăn, vào dự tiệc nửa chừng.
◇Tây du kí 西遊記: Ngộ Không tài án hạ vân đầu, kính sấm nhập triều môn lí 悟空才按下雲頭. 徑闖入朝門裏 (Đệ tam hồi) (Tôn) Ngộ Không bèn từ trên mây xuống, xông thẳng vào cung điện.
(Động) Xông pha, lăn lộn, lịch luyện, chạy vạy kiếm sống.
◎Như: sấm giang hồ 闖江湖 vùng vẫy bôn tẩu chốn giang hồ, sấm đãng 闖蕩 phiêu bạt.
(Động) Xảy ra thình lình, bất ngờ.
◎Như: sấm họa 闖禍 họa xảy đến bất ngờ.
sấm, như "sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)" (vhn)
sấn, như "sấn vào" (btcn)
Pinyin: chuang3, chen4;
Việt bính: cong2;
闖 sấm
Nghĩa Trung Việt của từ 闖
(Tính) Dáng ngựa chạy ra khỏi cổng.(Tính) Dáng ló đầu ra.
(Động) Xông vào.
◎Như: sấm tịch 闖席 xông vào mâm ngồi ăn, vào dự tiệc nửa chừng.
◇Tây du kí 西遊記: Ngộ Không tài án hạ vân đầu, kính sấm nhập triều môn lí 悟空才按下雲頭. 徑闖入朝門裏 (Đệ tam hồi) (Tôn) Ngộ Không bèn từ trên mây xuống, xông thẳng vào cung điện.
(Động) Xông pha, lăn lộn, lịch luyện, chạy vạy kiếm sống.
◎Như: sấm giang hồ 闖江湖 vùng vẫy bôn tẩu chốn giang hồ, sấm đãng 闖蕩 phiêu bạt.
(Động) Xảy ra thình lình, bất ngờ.
◎Như: sấm họa 闖禍 họa xảy đến bất ngờ.
sấm, như "sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)" (vhn)
sấn, như "sấn vào" (btcn)
Dị thể chữ 闖
闯,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 讖;
Pinyin: chen4;
Việt bính: cam3;
谶 sấm
Pinyin: chen4;
Việt bính: cam3;
谶 sấm
Nghĩa Trung Việt của từ 谶
Giản thể của chữ 讖.Nghĩa của 谶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (讖)
[chèn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 24
Hán Việt: SẤM
书
lời tiên tri。迷信的人指将来要应验的预言、预兆。
Từ ghép:
谶纬 ; 谶语
[chèn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 24
Hán Việt: SẤM
书
lời tiên tri。迷信的人指将来要应验的预言、预兆。
Từ ghép:
谶纬 ; 谶语
Chữ gần giống với 谶:
谶,Dị thể chữ 谶
讖,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 谶;
Pinyin: chen4, chan4;
Việt bính: caam3 cam3;
讖 sấm
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tích nhật giai tác, kim thành sấm ngữ hĩ 昔日佳作, 今成讖語矣 (Hương Ngọc 香玉) Bài thơ hôm trước, nay ra lời sấm.
xớm, như "xẳng xớm (cứng cỏi); xăng xớm (xăm xăm đi tới)" (vhn)
sấm, như "lời sấm" (btcn)
Pinyin: chen4, chan4;
Việt bính: caam3 cam3;
讖 sấm
Nghĩa Trung Việt của từ 讖
(Danh) Lời nói hoặc điềm triệu báo trước việc lành dữ sẽ xảy ra.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tích nhật giai tác, kim thành sấm ngữ hĩ 昔日佳作, 今成讖語矣 (Hương Ngọc 香玉) Bài thơ hôm trước, nay ra lời sấm.
xớm, như "xẳng xớm (cứng cỏi); xăng xớm (xăm xăm đi tới)" (vhn)
sấm, như "lời sấm" (btcn)
Dị thể chữ 讖
谶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sấm
| sấm | : | sấm sét |
| sấm | 𢀮: | sấm sét |
| sấm | 渗: | sấm sét; sấm lậu (thấm quá) |
| sấm | 滲: | sấm sét; sấm lậu (thấm quá) |
| sấm | 讖: | lời sấm |
| sấm | 谶: | lời sấm |
| sấm | 闯: | sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu) |
| sấm | 闖: | sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu) |
| sấm | : | sấm sét |
| sấm | : | sấm sét |
| sấm | 𫕨: | sấm sét |
| sấm | 𩆐: | sấm sét |
| sấm | 𩆷: | sấm sét |
| sấm | 𩇆: | sấm sét |

Tìm hình ảnh cho: sấm Tìm thêm nội dung cho: sấm
