Từ: rẽ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rẽ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rẽ

Nghĩa rẽ trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Tách ra, chia ra : Rẽ khóm lúa. Rẽ đường ngôi. Chia mái tóc phía trước ra làm hai phần bằng một đường thẳng. Rẽ thúy chia uyên. Chia rẽ tình duyên. 2. Đi quặt sang đường khác : Rẽ tay phải.","- - ph. Nói lao động bằng cơ sở vật chất của người khác để được chia lãi : Cấy rẽ; Nuôi lợn rẽ."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rẽ

rẽ𥘶:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ𢩽:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ𢪊:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ𢬦:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ𫽂:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ𢹿:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ𧕬:con rẽ run
rẽ𧿆:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ󰕷:đi rẽ ngang
rẽ𲃤:đi rẽ ngang
rẽ𨂼:đi rẽ ngang, rẽ ra
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rẽ Tìm thêm nội dung cho: rẽ