Chữ 骇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骇, chiết tự chữ HÃI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骇:

骇 hãi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 骇

骇

Chiết tự chữ 骇

Chiết tự chữ hãi bao gồm chữ 马 亥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骇 cấu thành từ 2 chữ: 马, 亥
  • 马 mã
  • 亥 hợi
  • hãi [hãi]

    U+9A87, tổng 9 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 駭;
    Pinyin: hai4;
    Việt bính: haai5;

    骇 hãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 骇

    Giản thể của chữ 駭.
    hãi, như "hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi" (gdhn)

    Nghĩa của 骇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (駭)
    [hài]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 16
    Hán Việt: HÃI
    kinh hãi; kinh sợ; sợ hãi; rợn。惊吓;震惊。
    骇人听闻
    nghe rợn cả người
    Từ ghép:
    骇怪 ; 骇怕 ; 骇然 ; 骇人听闻 ; 骇异

    Chữ gần giống với 骇:

    骁, 骂, 骃, 骄, 骅, 骆, 骇, 骈, 骉,

    Dị thể chữ 骇

    駭,

    Chữ gần giống 骇

    峐, 驮, 駭, 劾, 羁, 氦, 蓦, 賌, 亥, 絯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骇 Tự hình chữ 骇 Tự hình chữ 骇 Tự hình chữ 骇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骇

    hãi骇:hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi
    骇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骇 Tìm thêm nội dung cho: 骇