Chữ 骇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骇, chiết tự chữ HÃI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骇:
骇
Biến thể phồn thể: 駭;
Pinyin: hai4;
Việt bính: haai5;
骇 hãi
hãi, như "hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi" (gdhn)
Pinyin: hai4;
Việt bính: haai5;
骇 hãi
Nghĩa Trung Việt của từ 骇
Giản thể của chữ 駭.hãi, như "hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi" (gdhn)
Nghĩa của 骇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駭)
[hài]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 16
Hán Việt: HÃI
kinh hãi; kinh sợ; sợ hãi; rợn。惊吓;震惊。
骇人听闻
nghe rợn cả người
Từ ghép:
骇怪 ; 骇怕 ; 骇然 ; 骇人听闻 ; 骇异
[hài]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 16
Hán Việt: HÃI
kinh hãi; kinh sợ; sợ hãi; rợn。惊吓;震惊。
骇人听闻
nghe rợn cả người
Từ ghép:
骇怪 ; 骇怕 ; 骇然 ; 骇人听闻 ; 骇异
Dị thể chữ 骇
駭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骇
| hãi | 骇: | hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi |

Tìm hình ảnh cho: 骇 Tìm thêm nội dung cho: 骇
