Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 独 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 独, chiết tự chữ ĐỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独:

独 độc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 独

Chiết tự chữ độc bao gồm chữ 犬 虫 hoặc 犭 虫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 独 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 虫
  • chó, khuyển
  • chùng, hủy, trùng
  • 2. 独 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 虫
  • khuyển
  • chùng, hủy, trùng
  • độc [độc]

    U+72EC, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 獨;
    Pinyin: du2;
    Việt bính: duk6;

    độc

    Nghĩa Trung Việt của từ 独

    Tục dùng như chữ độc .Giản thể của chữ .
    độc, như "độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân" (vhn)

    Nghĩa của 独 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (獨)
    [dú]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐỘC
    1. độc; duy nhất; một。一个。
    独子
    con một
    独木桥
    cầu độc mộc; cầu khỉ.
    无独有偶
    có thể có đôi; không chỉ có một mà còn có đôi.
    2. tự mình; một mình。独自。
    独揽
    một mình nắm lấy
    独断独行
    độc đoán chuyên quyền
    3. đơn độc; một mình; lẻ loi (chỉ người già không có con trai)。年老没有儿子的人。
    鳏寡孤独。
    lẻ loi cô đơn.
    4. chỉ một mình; riêng mình。唯独。
    大伙儿都齐了,独有他还没来。
    mọi người đều đến cả rồi, chỉ một mình nó vẫn chưa đến.
    5. hẹp hòi; ích kỷ。自私;容不得人。
    这个人真独,他的东西谁也碰不得。
    con người này thật hẹp hòi, đồ của anh ta đố ai đụng được.
    Từ ghép:
    独霸 ; 独霸一方 ; 独白 ; 独步 ; 独裁 ; 独裁者 ; 独唱 ; 独出心裁 ; 独出一时 ; 独处 ; 独创 ; 独胆 ; 独胆英雄 ; 独当一面 ; 独到 ; 独独 ; 独断 ; 独断独行 ; 独断专行 ; 独夫 ; 独夫民贼 ; 独个 ; 独根 ; 独孤 ; 独家 ; 独角戏 ; 独居 ; 独具匠心 ; 独具慧眼 ; 独具只眼 ; 独具一格 ; 独揽 ; 独力 ; 独立 ; 独立国 ; 独立王国 ; 独立自主 ; 独龙族 ; 独轮车 ; 独门 ; 独门独户 ; 独苗 ; 独木不成林 ; 独木难支 ; 独木桥 ; 独木舟 ; 独幕剧 ; 独女 ; 独辟蹊径 ; 独善 ;
    独善其身 ; 独擅 ; 独擅胜场 ; 独身 ; 独生 ; 独生女 ; 独生子 ; 独树一帜 ; 独特 ; 独体 ; 独吞 ; 独舞 ; 独行 ; 独行其是 ; 独秀 ; 独眼龙 ; 独一无二 ; 独语 ; 独院 ; 独占 ; 独占鳌头 ; 独资 ; 独子 ; 独自 ; 独奏

    Chữ gần giống với 独:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

    Dị thể chữ 独

    , ,

    Chữ gần giống 独

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 独 Tự hình chữ 独 Tự hình chữ 独 Tự hình chữ 独

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

    độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân
    独 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 独 Tìm thêm nội dung cho: 独