Chữ 蓰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓰, chiết tự chữ SỈ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蓰:

蓰 sỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓰

Chiết tự chữ sỉ bao gồm chữ 草 徙 hoặc 艸 徙 hoặc 艹 徙 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓰 cấu thành từ 2 chữ: 草, 徙
  • tháu, thảo, xáo
  • si, tỉ
  • 2. 蓰 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 徙
  • tháu, thảo
  • si, tỉ
  • 3. 蓰 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 徙
  • thảo
  • si, tỉ
  • sỉ [sỉ]

    U+84F0, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi3;
    Việt bính: saai2;

    sỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓰

    (Danh) Tên một loài cỏ (theo cổ thư).

    (Danh)
    Gấp năm.
    ◎Như: bội sỉ
    gấp năm.

    Nghĩa của 蓰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xǐ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 17
    Hán Việt: TỈ
    năm lần; gấp năm。 五倍。
    倍蓰 。
    nhiều lần; gấp nhiều lần.

    Chữ gần giống với 蓰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蓰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓰 Tự hình chữ 蓰 Tự hình chữ 蓰 Tự hình chữ 蓰

    蓰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓰 Tìm thêm nội dung cho: 蓰