Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓰, chiết tự chữ SỈ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蓰:
蓰
Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2;
蓰 sỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 蓰
(Danh) Tên một loài cỏ (theo cổ thư).(Danh) Gấp năm.
◎Như: bội sỉ 倍蓰 gấp năm.
Nghĩa của 蓰 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: TỈ
năm lần; gấp năm。 五倍。
倍蓰 。
nhiều lần; gấp nhiều lần.
Số nét: 17
Hán Việt: TỈ
năm lần; gấp năm。 五倍。
倍蓰 。
nhiều lần; gấp nhiều lần.
Chữ gần giống với 蓰:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蓰 Tìm thêm nội dung cho: 蓰
