Chữ 蔻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔻, chiết tự chữ KHẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔻:
蔻
Pinyin: kou4;
Việt bính: kau3
1. [豆蔻] đậu khấu;
蔻 khấu
Nghĩa Trung Việt của từ 蔻
(Danh) Đậu khấu 豆蔻: xem đậu 豆.khấu, như "đậu khấu (loại gia vị)" (gdhn)
Nghĩa của 蔻 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蔻:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔻
| khấu | 蔻: | đậu khấu (loại gia vị) |

Tìm hình ảnh cho: 蔻 Tìm thêm nội dung cho: 蔻
