Chữ 蔻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔻, chiết tự chữ KHẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔻:

蔻 khấu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蔻

蔻

Chiết tự chữ 蔻

Chiết tự chữ khấu bao gồm chữ 草 寇 hoặc 艸 寇 hoặc 艹 寇 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔻 cấu thành từ 2 chữ: 草, 寇
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 寇 kháu, khấu
  • 2. 蔻 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 寇
  • 艸 tháu, thảo
  • 寇 kháu, khấu
  • 3. 蔻 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 寇
  • 艹 thảo
  • 寇 kháu, khấu
  • khấu [khấu]

    U+853B, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kou4;
    Việt bính: kau3
    1. [豆蔻] đậu khấu;

    蔻 khấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 蔻

    (Danh) Đậu khấu 豆蔻: xem đậu 豆.
    khấu, như "đậu khấu (loại gia vị)" (gdhn)

    Nghĩa của 蔻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kòu]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 17
    Hán Việt: KHẤU
    sơn móng tay。蔻丹。
    Từ ghép:
    蔻丹 ; 蔻蔻

    Chữ gần giống với 蔻:

    蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,

    Chữ gần giống 蔻

    菑, 蒖, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕, 蒞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔻 Tự hình chữ 蔻 Tự hình chữ 蔻 Tự hình chữ 蔻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔻

    khấu蔻:đậu khấu (loại gia vị)
    蔻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔻 Tìm thêm nội dung cho: 蔻