Từ: 不苟言笑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不苟言笑:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 苟 • 言 • 笑
Nghĩa của 不苟言笑 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùgǒuyánxiào] ăn nói có ý tứ; nói năng thận trọng; trang trọng; không nói cười tuỳ tiện; nghiêm túc。《礼记·曲礼上》:"不登高,不临深,不苟訾,不苟笑。"不随便说笑,形容态度庄严稳重。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟
| càu | 苟: | càu nhàu |
| cú | 苟: | |
| cảu | 苟: | cảu nhảu, càu nhàu |
| cẩu | 苟: | cẩu thả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑
| tiếu | 笑: | tiếu lâm |
| téo | 笑: | một téo |