Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 仗义疏财 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仗义疏财:
Nghĩa của 仗义疏财 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàngyìshūcái] Hán Việt: TRƯỢNG NGHĨA SƠ TÀI
trọng nghĩa khinh tài。讲义气,轻钱财,多指拿出钱来帮助有困难的人。
trọng nghĩa khinh tài。讲义气,轻钱财,多指拿出钱来帮助有困难的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗
| dượng | 仗: | cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì) |
| trượng | 仗: | trượng phu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏
| sơ | 疏: | sơ ý |
| sưa | 疏: | mọc rất sưa (mọc rất thưa) |
| sớ | 疏: | dâng sớ |
| sờ | 疏: | sờ sờ |
| xơ | 疏: | xơ rơ (rã rời) |
| xờ | 疏: | xờ xạc, bờ xờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 财
| tài | 财: | tài sản, tài chính |

Tìm hình ảnh cho: 仗义疏财 Tìm thêm nội dung cho: 仗义疏财
