Từ: 仗义疏财 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仗义疏财:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仗义疏财 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàngyìshūcái] Hán Việt: TRƯỢNG NGHĨA SƠ TÀI
trọng nghĩa khinh tài。讲义气,轻钱财,多指拿出钱来帮助有困难的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏

:sơ ý
sưa:mọc rất sưa (mọc rất thưa)
sớ:dâng sớ
sờ:sờ sờ
:xơ rơ (rã rời)
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính
仗义疏财 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仗义疏财 Tìm thêm nội dung cho: 仗义疏财