Từ: 味官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 味官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vị quan
Khí quan phân biệt được vị chua, ngọt, mặn, đắng, chủ yếu là cái lưỡi. ☆Tương tự:
vị giác khí
器.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi:mùi thơm
mồi:cò mồi; mồi chài
vị:vị ngọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
味官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 味官 Tìm thêm nội dung cho: 味官