Chữ 欞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欞, chiết tự chữ LINH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 欞:

欞 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 欞

欞

Chiết tự chữ 欞

Chiết tự chữ linh bao gồm chữ 木 靈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

欞 cấu thành từ 2 chữ: 木, 靈
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 靈 lanh, leng, linh, liêng, lênh, lình, lẻng
  • linh [linh]

    U+6B1E, tổng 28 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 棂;
    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4;

    欞 linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 欞

    (Danh) Cây dài, gỗ dài.

    (Danh)
    Chấn song (cửa hay cửa sổ).
    § Cũng như linh 櫺
    .

    Chữ gần giống với 欞:

    欞,

    Dị thể chữ 欞

    櫺, 棂,

    Chữ gần giống 欞

    棡, 栣, 栮, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 欞 Tự hình chữ 欞 Tự hình chữ 欞 Tự hình chữ 欞

    欞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 欞 Tìm thêm nội dung cho: 欞