Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不落俗套 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不落俗套:
Nghĩa của 不落俗套 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùluòsútáo] 1. rõ nét; đậm nét。以背离惯例或传统为特征的。
不落俗套的美术设计。
thiết kế đậm nét mỹ thuật
2. không theo cách cũ; không theo kiểu cũ。不因袭陈旧的格式。
这个作品的结构也比较新颖,不落俗套。
kết cấu tác phẩm này tương đối mới lạ, không theo phong cách cũ.
不落俗套的美术设计。
thiết kế đậm nét mỹ thuật
2. không theo cách cũ; không theo kiểu cũ。不因袭陈旧的格式。
这个作品的结构也比较新颖,不落俗套。
kết cấu tác phẩm này tương đối mới lạ, không theo phong cách cũ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗
| thói | 俗: | thói quen, thói đời |
| tục | 俗: | tục ngữ; phong tục; thông tục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 套
| sáo | 套: | chẩm sáo (áo gối) |
| thạo | 套: | thông thạo |

Tìm hình ảnh cho: 不落俗套 Tìm thêm nội dung cho: 不落俗套
