Từ: 不落俗套 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不落俗套:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不落俗套 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùluòsútáo] 1. rõ nét; đậm nét。以背离惯例或传统为特征的。
不落俗套的美术设计。
thiết kế đậm nét mỹ thuật
2. không theo cách cũ; không theo kiểu cũ。不因袭陈旧的格式。
这个作品的结构也比较新颖,不落俗套。
kết cấu tác phẩm này tương đối mới lạ, không theo phong cách cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo
不落俗套 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不落俗套 Tìm thêm nội dung cho: 不落俗套