Cao su chống va đập cửa

Từ: 不行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不行 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxíng] 1. không được; không thể; không được phép。不可以;不被允许。
开玩笑可以,欺负人可不行。
nói đùa thì được, ức hiếp người là không được đâu
2. không được việc; không giỏi; không trong ngành; không có nghề; không rành。 不中用。
你知道,我在工程技术方面是不行的。
anh biết là về phương diện kỹ thuật công trình tôi không rành mà.
3. không xong (gần chết)。 接近于死亡。
老太太病重,眼看不行了。
bà cụ bệnh nặng, thấy không xong rồi
4. xấu; kém; không giỏi; không tốt; tệ。 不好。
这件衣服的手工不行
kỹ thuật may bộ đồ này kém quá
5. cực kỳ; vô cùng; rất; ghê gớm; kinh khủng; khủng; khủng khiếp; quá xá。 表示程度极深;不得了(用在"得"字后做补语)。
累得不行
mệt ghê gớm
大街上热闹得不行
đường phố náo nhiệt kinh khủng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
不行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不行 Tìm thêm nội dung cho: 不行