Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thâu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ thâu:
偷 thâu • 偸 thâu • 媮 thâu, du • 愉 du, thâu • 输 thâu, thú • 輸 thâu, thú • 黈 thâu • 鍮 thâu
Đây là các chữ cấu thành từ này: thâu
Pinyin: tou1;
Việt bính: tau1
1. [偷偷摸摸] thâu thâu mạc mạc;
偷 thâu
Nghĩa Trung Việt của từ 偷
(Động) Trộm cắp.◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Thường Nga ưng hối thâu linh dược 嫦娥應悔偷靈藥 (Thường Nga 嫦娥) Thường Nga chắc hẳn hối hận đã ăn trộm thuốc thiêng.
(Động) Rút tỉa, lợi dụng hoàn cảnh lấy ra được một phần (nói về thời gian).
◎Như: thâu không 偷空 lấy cho được thì giờ (hiếm hoi), thâu nhàn 偷閒 lấy được chút rảnh rang (trong lúc bận rộn).
(Phó) Lén, lẻn, vụng trộm.
◎Như: thâu khán 偷看 dòm trộm, thâu thính 偷聽 nghe lén, thâu tập 偷襲 đánh úp.
(Tính) Cẩu thả, tạm bợ.
◎Như: thâu an 偷安 yên ổn qua ngày.
(Tính) Bạc bẽo.
◇Luận Ngữ 論語: Cố cựu bất di, tắc dân bất thâu 故舊不遺, 則民不偷 (Thái Bá 泰伯) Nếu không bỏ người cũ, thì dân không bạc bẽo.
thầu, như "chủ thầu" (vhn)
du, như "du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)" (gdhn)
thâu, như "thâu đêm" (gdhn)
Nghĩa của 偷 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōu]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: THÂU
1. ăn trộm; ăn cắp。私下里拿走别人的东西,据为已有。
偷窃
trộm cắp
钱包被人偷去了。
ví tiền bị người ta ăn cắp rồi.
2. kẻ trộm; kẻ cướp; kẻ cắp。(偷儿)指偷盗的人。
惯偷
ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt.
3. vụng trộm。瞒着人。
偷看
nhìn trộm; xem trộm
偷听
nghe trộm; nghe lén
偷渡
lén qua sông; vụng trộm qua sông
偷跑
chạy trốn; lén bỏ trốn.
4. tranh thủ (thời gian)。抽出(时间)。
偷空儿。
tranh thủ nghỉ ngơi lúc rảnh rỗi
忙里偷闲
tranh thủ lúc bận rộn để nghỉ ngơi.
5. qua loa; tạm bợ。苟且敷衍,只顾眼前。
偷安
ăn xổi ở thì; sống tạm bợ
Từ ghép:
偷安 ; 偷盗 ; 偷渡 ; 偷工减料 ; 偷鸡摸狗 ; 偷奸取巧 ; 偷空 ; 偷懒 ; 偷梁换柱 ; 偷摸 ; 偷巧 ; 偷窃 ; 偷情 ; 偷生 ; 偷手 ; 偷税 ; 偷天换日 ; 偷偷 ; 偷偷摸摸 ; 偷袭 ; 偷闲 ; 偷眼 ; 偷营 ; 偷嘴
Số nét: 11
Hán Việt: THÂU
1. ăn trộm; ăn cắp。私下里拿走别人的东西,据为已有。
偷窃
trộm cắp
钱包被人偷去了。
ví tiền bị người ta ăn cắp rồi.
2. kẻ trộm; kẻ cướp; kẻ cắp。(偷儿)指偷盗的人。
惯偷
ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt.
3. vụng trộm。瞒着人。
偷看
nhìn trộm; xem trộm
偷听
nghe trộm; nghe lén
偷渡
lén qua sông; vụng trộm qua sông
偷跑
chạy trốn; lén bỏ trốn.
4. tranh thủ (thời gian)。抽出(时间)。
偷空儿。
tranh thủ nghỉ ngơi lúc rảnh rỗi
忙里偷闲
tranh thủ lúc bận rộn để nghỉ ngơi.
5. qua loa; tạm bợ。苟且敷衍,只顾眼前。
偷安
ăn xổi ở thì; sống tạm bợ
Từ ghép:
偷安 ; 偷盗 ; 偷渡 ; 偷工减料 ; 偷鸡摸狗 ; 偷奸取巧 ; 偷空 ; 偷懒 ; 偷梁换柱 ; 偷摸 ; 偷巧 ; 偷窃 ; 偷情 ; 偷生 ; 偷手 ; 偷税 ; 偷天换日 ; 偷偷 ; 偷偷摸摸 ; 偷袭 ; 偷闲 ; 偷眼 ; 偷营 ; 偷嘴
Chữ gần giống với 偷:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Dị thể chữ 偷
偸,
Tự hình:

Chữ gần giống với 偸:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Dị thể chữ 偸
偷,
Tự hình:

Pinyin: tou1, yu2;
Việt bính: tau1;
媮 thâu, du
Nghĩa Trung Việt của từ 媮
(Tính) Khéo léo.◇Tả truyện 左傳: Tề quân chi ngữ thâu 齊君之語媮 (Văn công thập bát niên 文公十八年) Lời của vua Tề khôn khéo.
(Phó) Cẩu thả.
◇Tào Thực 曹植: Liệt sĩ đa bi tâm, tiểu nhân thâu tự nhàn 烈士多悲心, 小人媮自閒 (Tạp thi 雜詩) Liệt sĩ thường nhiều buồn khổ trong lòng, còn tiểu nhân cẩu thả buông lung nhàn dật.
(Động) Khinh thị, coi thường.
◇Tả truyện 左傳: Tấn vị khả thâu dã 晉未可媮也 (Tương công tam thập niên 襄公三十年) Tấn chưa thể khinh thường được.Một âm là du.
(Động) An hưởng, cầu sống cho yên thân, sống tạm bợ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Ninh chánh ngôn bất húy dĩ nguy thân hồ, Tương tòng tục phú quý dĩ du sanh hồ 寧正言不諱以危身乎, 將從俗富貴以媮生乎 (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Có nên nói thẳng không tránh né để bị nguy mình không? (Hay là) theo thói giàu sang để cầu sống qua ngày cho yên thân?
du, như "du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 媮:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Tự hình:

Pinyin: yu2, tou1;
Việt bính: jyu4 jyu6
1. [夷愉] di du;
愉 du, thâu
Nghĩa Trung Việt của từ 愉
(Danh) Vui vẻ, cao hứng.◎Như: du sắc 愉色 nét mặt hòa nhã vui tươi, du khoái 愉快 vui vẻ, du duyệt 愉悅 vui mừng.Một âm là thâu.
(Tính) Cẩu thả, tạm bợ.
du, như "du khoái (đẹp ý)" (gdhn)
Nghĩa của 愉 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: DU
vui vẻ; vui sướng; vui thích; thú vị。愉快。
愉悦
vui mừng; hớn hở
面有不愉之色。
khuôn mặt đượm vẻ không vui.
Từ ghép:
愉快 ; 愉悦
Số nét: 13
Hán Việt: DU
vui vẻ; vui sướng; vui thích; thú vị。愉快。
愉悦
vui mừng; hớn hở
面有不愉之色。
khuôn mặt đượm vẻ không vui.
Từ ghép:
愉快 ; 愉悦
Chữ gần giống với 愉:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Dị thể chữ 愉
愈,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 輸;
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;
输 thâu, thú
thâu, như "thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)" (gdhn)
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;
输 thâu, thú
Nghĩa Trung Việt của từ 输
Giản thể của chữ 輸.thâu, như "thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)" (gdhn)
Nghĩa của 输 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輸)
[shū]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: THÂU, DU
1. vận chuyển; vận tải。运输;运送。
输出。
chuyển vận (từ trong ra).
输油管。
ống vận chuyển dầu.
输电网。
lưới chuyển tải điện.
2. quyên tặng; quyên góp。捐献(财物)。
输财助战。
quyên góp tài sản để giúp đỡ cho chiến tranh.
3. thua; thất bại。在较量时失败;败(跟"赢"相对)。
决不认输。
quyết không để thua cuộc; quyết không chịu thua.
输了两个球。
thua hai trái (đá banh).
Từ ghép:
输诚 ; 输出 ; 输电 ; 输将 ; 输精管 ; 输理 ; 输卵管 ; 输尿管 ; 输入 ; 输送 ; 输血 ; 输液 ; 输油管
[shū]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: THÂU, DU
1. vận chuyển; vận tải。运输;运送。
输出。
chuyển vận (từ trong ra).
输油管。
ống vận chuyển dầu.
输电网。
lưới chuyển tải điện.
2. quyên tặng; quyên góp。捐献(财物)。
输财助战。
quyên góp tài sản để giúp đỡ cho chiến tranh.
3. thua; thất bại。在较量时失败;败(跟"赢"相对)。
决不认输。
quyết không để thua cuộc; quyết không chịu thua.
输了两个球。
thua hai trái (đá banh).
Từ ghép:
输诚 ; 输出 ; 输电 ; 输将 ; 输精管 ; 输理 ; 输卵管 ; 输尿管 ; 输入 ; 输送 ; 输血 ; 输液 ; 输油管
Dị thể chữ 输
輸,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 输;
Pinyin: shu1, shu4;
Việt bính: syu1;
輸 thâu, thú
◎Như: thâu tống 輸送 vận tải đưa đi, thâu xuất 輸出 chuyên chở ra, xuất cảng.
(Động) Truyền, tiếp, dẫn.
◎Như: thâu huyết 輸血 tiếp máu.(Động Nộp, quyên, góp.
◎Như: quyên thâu 捐輸 quyên cho.
◇Đỗ Mục 杜牧: Thâu lai kì gian 輸來其間 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Phải đưa nộp tại nơi này.
(Động) Thua, thất bại.
◎Như: thâu doanh 輸贏 thua được.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhân vi liên nhật đổ tiền thâu liễu, khứ lâm tử lí tầm ta mãi mại 因為連日賭錢輸了, 去林子裡尋些買賣 (Đệ tam thập nhất hồi) Vì mấy bữa nay đánh bạc thua nên vào rừng định kiếm chác.
(Danh) Sự thua, bại.
◎Như: nhận thâu 認輸 chịu thua.
(Danh) Họ Thâu.
thâu, như "thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)" (vhn)
thua, như "thua cuộc; thua lỗ" (btcn)
Pinyin: shu1, shu4;
Việt bính: syu1;
輸 thâu, thú
Nghĩa Trung Việt của từ 輸
(Động) Vận chuyển, chuyên chở.◎Như: thâu tống 輸送 vận tải đưa đi, thâu xuất 輸出 chuyên chở ra, xuất cảng.
(Động) Truyền, tiếp, dẫn.
◎Như: thâu huyết 輸血 tiếp máu.(Động Nộp, quyên, góp.
◎Như: quyên thâu 捐輸 quyên cho.
◇Đỗ Mục 杜牧: Thâu lai kì gian 輸來其間 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Phải đưa nộp tại nơi này.
(Động) Thua, thất bại.
◎Như: thâu doanh 輸贏 thua được.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhân vi liên nhật đổ tiền thâu liễu, khứ lâm tử lí tầm ta mãi mại 因為連日賭錢輸了, 去林子裡尋些買賣 (Đệ tam thập nhất hồi) Vì mấy bữa nay đánh bạc thua nên vào rừng định kiếm chác.
(Danh) Sự thua, bại.
◎Như: nhận thâu 認輸 chịu thua.
(Danh) Họ Thâu.
thâu, như "thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)" (vhn)
thua, như "thua cuộc; thua lỗ" (btcn)
Nghĩa của 輸 trong tiếng Trung hiện đại:
输, nhập vào
Dị thể chữ 輸
输,
Tự hình:

Pinyin: tou3;
Việt bính: tau2;
黈 thâu
Nghĩa Trung Việt của từ 黈
(Danh) Màu vàng.(Danh) Chỉ đế vương.
◎Như: thâu thông 黈聰 hoàng đế nghe lời tâu.
(Động) Che lấp, bịt, làm cho tắc nghẽn.
◇Giả Chí 賈至: Thâu chúng nhĩ 黈眾耳 (Tinh nho miếu bi 旌儒廟碑) Bịt tai quần chúng.
(Động) Tăng gia.
◎Như: thâu ích 黈益 thêm lợi ích.
Tự hình:

Biến thể giản thể: 豎;
Pinyin: tou1;
Việt bính: tau1;
鍮 thâu
(Danh) Họ Thâu.
thau, như "vàng thau" (vhn)
du (btcn)
thâu, như "thâu (đồng pha kẽm)" (gdhn)
Pinyin: tou1;
Việt bính: tau1;
鍮 thâu
Nghĩa Trung Việt của từ 鍮
(Danh) Một loại quáng thạch, giống như đồng màu vàng nhạt. Thời xưa gọi là thâu thạch 鍮石, nay thông dụng là hoàng đồng 黃銅. Ta gọi là thau.(Danh) Họ Thâu.
thau, như "vàng thau" (vhn)
du (btcn)
thâu, như "thâu (đồng pha kẽm)" (gdhn)
Nghĩa của 鍮 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōu]Bộ: 金- Kim
Số nét: 17
Hán Việt:
quặng đồng thau; quặng đồng。黄铜矿石。
Số nét: 17
Hán Việt:
quặng đồng thau; quặng đồng。黄铜矿石。
Chữ gần giống với 鍮:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Dị thể chữ 鍮
𨱎,
Tự hình:

Dịch thâu sang tiếng Trung hiện đại:
竟; 彻; 通 《从头到尾; 全。》xem thu
Nghĩa chữ nôm của chữ: thâu
| thâu | 偷: | thâu đêm |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thâu | 𪯊: | đêm thâu |
| thâu | 輸: | thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn) |
| thâu | 输: | thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn) |
| thâu | 鍮: | thâu (đồng pha kẽm) |
| thâu | 𨱎: | thâu (đồng pha kẽm) |

Tìm hình ảnh cho: thâu Tìm thêm nội dung cho: thâu
