Từ: thâu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ thâu:

偷 thâu偸 thâu媮 thâu, du愉 du, thâu输 thâu, thú輸 thâu, thú黈 thâu鍮 thâu

Đây là các chữ cấu thành từ này: thâu

thâu [thâu]

U+5077, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tou1;
Việt bính: tau1
1. [偷偷摸摸] thâu thâu mạc mạc;

thâu

Nghĩa Trung Việt của từ 偷

(Động) Trộm cắp.
◇Lí Thương Ẩn
: Thường Nga ưng hối thâu linh dược (Thường Nga ) Thường Nga chắc hẳn hối hận đã ăn trộm thuốc thiêng.

(Động)
Rút tỉa, lợi dụng hoàn cảnh lấy ra được một phần (nói về thời gian).
◎Như: thâu không lấy cho được thì giờ (hiếm hoi), thâu nhàn lấy được chút rảnh rang (trong lúc bận rộn).

(Phó)
Lén, lẻn, vụng trộm.
◎Như: thâu khán dòm trộm, thâu thính nghe lén, thâu tập đánh úp.

(Tính)
Cẩu thả, tạm bợ.
◎Như: thâu an yên ổn qua ngày.

(Tính)
Bạc bẽo.
◇Luận Ngữ : Cố cựu bất di, tắc dân bất thâu , (Thái Bá ) Nếu không bỏ người cũ, thì dân không bạc bẽo.

thầu, như "chủ thầu" (vhn)
du, như "du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)" (gdhn)
thâu, như "thâu đêm" (gdhn)

Nghĩa của 偷 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōu]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: THÂU
1. ăn trộm; ăn cắp。私下里拿走别人的东西,据为已有。
偷窃
trộm cắp
钱包被人偷去了。
ví tiền bị người ta ăn cắp rồi.
2. kẻ trộm; kẻ cướp; kẻ cắp。(偷儿)指偷盗的人。
惯偷
ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt.
3. vụng trộm。瞒着人。
偷看
nhìn trộm; xem trộm
偷听
nghe trộm; nghe lén
偷渡
lén qua sông; vụng trộm qua sông
偷跑
chạy trốn; lén bỏ trốn.
4. tranh thủ (thời gian)。抽出(时间)。
偷空儿。
tranh thủ nghỉ ngơi lúc rảnh rỗi
忙里偷闲
tranh thủ lúc bận rộn để nghỉ ngơi.
5. qua loa; tạm bợ。苟且敷衍,只顾眼前。
偷安
ăn xổi ở thì; sống tạm bợ
Từ ghép:
偷安 ; 偷盗 ; 偷渡 ; 偷工减料 ; 偷鸡摸狗 ; 偷奸取巧 ; 偷空 ; 偷懒 ; 偷梁换柱 ; 偷摸 ; 偷巧 ; 偷窃 ; 偷情 ; 偷生 ; 偷手 ; 偷税 ; 偷天换日 ; 偷偷 ; 偷偷摸摸 ; 偷袭 ; 偷闲 ; 偷眼 ; 偷营 ; 偷嘴

Chữ gần giống với 偷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Dị thể chữ 偷

,

Chữ gần giống 偷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 偷 Tự hình chữ 偷 Tự hình chữ 偷 Tự hình chữ 偷

thâu [thâu]

U+5078, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tou1;
Việt bính: tau1;

thâu

Nghĩa Trung Việt của từ 偸

Nguyên là chữ thâu .

Chữ gần giống với 偸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Dị thể chữ 偸

,

Chữ gần giống 偸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 偸 Tự hình chữ 偸 Tự hình chữ 偸 Tự hình chữ 偸

thâu, du [thâu, du]

U+5AAE, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tou1, yu2;
Việt bính: tau1;

thâu, du

Nghĩa Trung Việt của từ 媮

(Tính) Khéo léo.
◇Tả truyện
: Tề quân chi ngữ thâu (Văn công thập bát niên ) Lời của vua Tề khôn khéo.

(Phó)
Cẩu thả.
◇Tào Thực : Liệt sĩ đa bi tâm, tiểu nhân thâu tự nhàn , (Tạp thi ) Liệt sĩ thường nhiều buồn khổ trong lòng, còn tiểu nhân cẩu thả buông lung nhàn dật.

(Động)
Khinh thị, coi thường.
◇Tả truyện : Tấn vị khả thâu dã (Tương công tam thập niên ) Tấn chưa thể khinh thường được.Một âm là du.

(Động)
An hưởng, cầu sống cho yên thân, sống tạm bợ.
◇Khuất Nguyên : Ninh chánh ngôn bất húy dĩ nguy thân hồ, Tương tòng tục phú quý dĩ du sanh hồ , (Sở từ , Bốc cư ) Có nên nói thẳng không tránh né để bị nguy mình không? (Hay là) theo thói giàu sang để cầu sống qua ngày cho yên thân?
du, như "du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 媮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 婿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡞾, 𡠣,

Chữ gần giống 媮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 媮 Tự hình chữ 媮 Tự hình chữ 媮 Tự hình chữ 媮

du, thâu [du, thâu]

U+6109, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, tou1;
Việt bính: jyu4 jyu6
1. [夷愉] di du;

du, thâu

Nghĩa Trung Việt của từ 愉

(Danh) Vui vẻ, cao hứng.
◎Như: du sắc
nét mặt hòa nhã vui tươi, du khoái vui vẻ, du duyệt vui mừng.Một âm là thâu.

(Tính)
Cẩu thả, tạm bợ.
du, như "du khoái (đẹp ý)" (gdhn)

Nghĩa của 愉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: DU
vui vẻ; vui sướng; vui thích; thú vị。愉快。
愉悦
vui mừng; hớn hở
面有不愉之色。
khuôn mặt đượm vẻ không vui.
Từ ghép:
愉快 ; 愉悦

Chữ gần giống với 愉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

Dị thể chữ 愉

,

Chữ gần giống 愉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愉 Tự hình chữ 愉 Tự hình chữ 愉 Tự hình chữ 愉

thâu, thú [thâu, thú]

U+8F93, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輸;
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;

thâu, thú

Nghĩa Trung Việt của từ 输

Giản thể của chữ .
thâu, như "thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)" (gdhn)

Nghĩa của 输 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輸)
[shū]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: THÂU, DU
1. vận chuyển; vận tải。运输;运送。
输出。
chuyển vận (từ trong ra).
输油管。
ống vận chuyển dầu.
输电网。
lưới chuyển tải điện.
2. quyên tặng; quyên góp。捐献(财物)。
输财助战。
quyên góp tài sản để giúp đỡ cho chiến tranh.
3. thua; thất bại。在较量时失败;败(跟"赢"相对)。
决不认输。
quyết không để thua cuộc; quyết không chịu thua.
输了两个球。
thua hai trái (đá banh).
Từ ghép:
输诚 ; 输出 ; 输电 ; 输将 ; 输精管 ; 输理 ; 输卵管 ; 输尿管 ; 输入 ; 输送 ; 输血 ; 输液 ; 输油管

Chữ gần giống với 输:

, , , , , ,

Dị thể chữ 输

,

Chữ gần giống 输

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 输 Tự hình chữ 输 Tự hình chữ 输 Tự hình chữ 输

thâu, thú [thâu, thú]

U+8F38, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shu1, shu4;
Việt bính: syu1;

thâu, thú

Nghĩa Trung Việt của từ 輸

(Động) Vận chuyển, chuyên chở.
◎Như: thâu tống
vận tải đưa đi, thâu xuất chuyên chở ra, xuất cảng.

(Động)
Truyền, tiếp, dẫn.
◎Như: thâu huyết tiếp máu.(Động Nộp, quyên, góp.
◎Như: quyên thâu quyên cho.
◇Đỗ Mục : Thâu lai kì gian (A Phòng cung phú ) Phải đưa nộp tại nơi này.

(Động)
Thua, thất bại.
◎Như: thâu doanh thua được.
◇Thủy hử truyện : Nhân vi liên nhật đổ tiền thâu liễu, khứ lâm tử lí tầm ta mãi mại , (Đệ tam thập nhất hồi) Vì mấy bữa nay đánh bạc thua nên vào rừng định kiếm chác.

(Danh)
Sự thua, bại.
◎Như: nhận thâu chịu thua.

(Danh)
Họ Thâu.

thâu, như "thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)" (vhn)
thua, như "thua cuộc; thua lỗ" (btcn)

Nghĩa của 輸 trong tiếng Trung hiện đại:

输, nhập vào

Chữ gần giống với 輸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨍦,

Dị thể chữ 輸

,

Chữ gần giống 輸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輸 Tự hình chữ 輸 Tự hình chữ 輸 Tự hình chữ 輸

thâu [thâu]

U+9EC8, tổng 16 nét, bộ Hoàng 黄
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tou3;
Việt bính: tau2;

thâu

Nghĩa Trung Việt của từ 黈

(Danh) Màu vàng.

(Danh)
Chỉ đế vương.
◎Như: thâu thông
hoàng đế nghe lời tâu.

(Động)
Che lấp, bịt, làm cho tắc nghẽn.
◇Giả Chí : Thâu chúng nhĩ (Tinh nho miếu bi ) Bịt tai quần chúng.

(Động)
Tăng gia.
◎Như: thâu ích thêm lợi ích.

Chữ gần giống với 黈:

, ,

Chữ gần giống 黈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黈 Tự hình chữ 黈 Tự hình chữ 黈 Tự hình chữ 黈

thâu [thâu]

U+936E, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tou1;
Việt bính: tau1;

thâu

Nghĩa Trung Việt của từ 鍮

(Danh) Một loại quáng thạch, giống như đồng màu vàng nhạt. Thời xưa gọi là thâu thạch , nay thông dụng là hoàng đồng . Ta gọi là thau.

(Danh)
Họ Thâu.

thau, như "vàng thau" (vhn)
du (btcn)
thâu, như "thâu (đồng pha kẽm)" (gdhn)

Nghĩa của 鍮 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōu]Bộ: 金- Kim
Số nét: 17
Hán Việt:
quặng đồng thau; quặng đồng。黄铜矿石。

Chữ gần giống với 鍮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍮

𨱎,

Chữ gần giống 鍮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍮 Tự hình chữ 鍮 Tự hình chữ 鍮 Tự hình chữ 鍮

Dịch thâu sang tiếng Trung hiện đại:

竟; 彻; 通 《从头到尾; 全。》
xem thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: thâu

thâu:thâu đêm
thâu:đêm thâu
thâu𪯊:đêm thâu
thâu:thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)
thâu:thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)
thâu:thâu (đồng pha kẽm)
thâu𨱎:thâu (đồng pha kẽm)
thâu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thâu Tìm thêm nội dung cho: thâu