Từ: 郡公 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郡公:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 郡 • 公

Nghĩa của 郡公 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùngōng] quận công; ông quận。晋时始置的爵位,至明朝时废止。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郡

quạnh郡:cô quạnh
quấn郡:quấn quít
quẩn郡:quanh quẩn
quận郡:quận huyện
quặn郡:đau quặn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
郡公 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 郡公 Tìm thêm nội dung cho: 郡公