Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ghép chữ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghép chữ:
Dịch ghép chữ sang tiếng Trung hiện đại:
拼字。Nghĩa chữ nôm của chữ: ghép
| ghép | 夾: | ghép chữ |
| ghép | 扱: | ghép chữ |
| ghép | 押: | ghép chữ |
| ghép | 𢯖: | ghép chữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chữ
| chữ | 𡦂: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫳘: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨹: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨸: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫿰: | chữ viết, chữ nghĩa |

Tìm hình ảnh cho: ghép chữ Tìm thêm nội dung cho: ghép chữ
