Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mách

Nghĩa mách trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Nói cho người khác biết điều cần thiết, có lợi cho họ. Mách cho bài thuốc hay. Mách mối hàng. 2 Nói cho người trên biết lỗi của người dưới (từ thường dùng trong trẻ em). Mách cô giáo. Bị bạn đánh, chạy về mách mẹ."]

Dịch mách sang tiếng Trung hiện đại:

揭短儿 《揭露人的短处。》
告诉; 告知; 照述 《受害人向法院告发。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mách

mách𠰌:mách lẻo, thóc mách
mách𠼽:mách lẻo, thóc mách
mách𫫗:mách lẻo, thóc mách
mách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mách Tìm thêm nội dung cho: mách