Từ: 不逮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不逮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 逮

Nghĩa của 不逮 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdài] 书
thua; không bằng; chưa kịp; chưa xong; không tới nơi tới chốn。不及;不到。
匡其不逮(帮助他所做不到的)。
giúp đỡ những việc hắn không làm được

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逮

đãi逮:miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)
不逮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不逮 Tìm thêm nội dung cho: 不逮