Nghĩa của 不逮 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùdài] 书
thua; không bằng; chưa kịp; chưa xong; không tới nơi tới chốn。不及;不到。
匡其不逮(帮助他所做不到的)。
giúp đỡ những việc hắn không làm được
thua; không bằng; chưa kịp; chưa xong; không tới nơi tới chốn。不及;不到。
匡其不逮(帮助他所做不到的)。
giúp đỡ những việc hắn không làm được
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逮
| đãi | 逮: | miêu đãi lão thử (mèo rình chuột) |

Tìm hình ảnh cho: 不逮 Tìm thêm nội dung cho: 不逮
