Từ: 迟延 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迟延:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 迟 • 延

Nghĩa của 迟延 trong tiếng Trung hiện đại:

[chíyán] trì hoãn; chậm chạp; muộn; trễ; bỏ lỡ; làm lỡ; kéo dài lỡ việc。耽搁;拖延。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迟

chày迟:chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)
trì迟:trì (chậm; ngu); trì trệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan延:dan díu; dan tay
dang延:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên延:ngoại diên
迟延 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迟延 Tìm thêm nội dung cho: 迟延