Từ: 丑時 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丑時:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 丑 • 時

sửu thời
Giờ
sửu
丑, tức từ 1 tới 3 giờ khuya.

Nghĩa của 丑时 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǒushí] giờ sửu (từ 1 đến 3 giờ sáng)。旧式计时法指夜里一点钟到三点钟的时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丑

giấu丑:giấu giếm
sấu丑:cây sấu
sửu丑:sửu (trong thập nhị chi)
xấu丑:xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 時

thà時:thà rằng
thì時:thì giờ; thì thầm
thìa時:thìa canh
thời時:thời tiết
丑時 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丑時 Tìm thêm nội dung cho: 丑時