Cao su chống va đập cửa
Chữ 钌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钌, chiết tự chữ LIỄU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钌:
钌
Biến thể phồn thể: 釕;
Pinyin: liao3, diao3;
Việt bính: liu5;
钌
liễu, như "liễu (chất ruthenium)" (gdhn)
Pinyin: liao3, diao3;
Việt bính: liu5;
钌
Nghĩa Trung Việt của từ 钌
liễu, như "liễu (chất ruthenium)" (gdhn)
Nghĩa của 钌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釕)
[liǎo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 10
Hán Việt: LIÊU
Ru-tê-nin kí hiệu: Ru。金属元素, 符号Ru (ruthenium)。银灰色,质硬而脆, 存在于铂矿中, 含量极少, 用来制耐磨硬质合金等。
[liào]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: LIỄU
then cửa; móc cửa。钌铞:扣住门窗等的铁片, 一端钉在门窗上, 另一端有钩子钩在屈戌儿里, 或者有眼儿套在屈戌儿上。
[liǎo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 10
Hán Việt: LIÊU
Ru-tê-nin kí hiệu: Ru。金属元素, 符号Ru (ruthenium)。银灰色,质硬而脆, 存在于铂矿中, 含量极少, 用来制耐磨硬质合金等。
[liào]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: LIỄU
then cửa; móc cửa。钌铞:扣住门窗等的铁片, 一端钉在门窗上, 另一端有钩子钩在屈戌儿里, 或者有眼儿套在屈戌儿上。
Dị thể chữ 钌
釕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钌
| liễu | 钌: | liễu (chất ruthenium) |

Tìm hình ảnh cho: 钌 Tìm thêm nội dung cho: 钌
