Cao su chống va đập cửa

Chữ 钌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钌, chiết tự chữ LIỄU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钌

Chiết tự chữ liễu bao gồm chữ 金 了 hoặc 钅 了 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钌 cấu thành từ 2 chữ: 金, 了
  • ghim, găm, kim
  • kiết, liễu, léo, líu, lẽo, lếu, lểu
  • 2. 钌 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 了
  • kim
  • kiết, liễu, léo, líu, lẽo, lếu, lểu
  • []

    U+948C, tổng 7 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 釕;
    Pinyin: liao3, diao3;
    Việt bính: liu5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 钌


    liễu, như "liễu (chất ruthenium)" (gdhn)

    Nghĩa của 钌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (釕)
    [liǎo]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 10
    Hán Việt: LIÊU
    Ru-tê-nin kí hiệu: Ru。金属元素, 符号Ru (ruthenium)。银灰色,质硬而脆, 存在于铂矿中, 含量极少, 用来制耐磨硬质合金等。
    [liào]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: LIỄU
    then cửa; móc cửa。钌铞:扣住门窗等的铁片, 一端钉在门窗上, 另一端有钩子钩在屈戌儿里, 或者有眼儿套在屈戌儿上。

    Chữ gần giống với 钌:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 钌

    ,

    Chữ gần giống 钌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钌 Tự hình chữ 钌 Tự hình chữ 钌 Tự hình chữ 钌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钌

    liễu:liễu (chất ruthenium)
    钌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钌 Tìm thêm nội dung cho: 钌