Nghĩa của 不止 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùzhǐ] 1. không dứt; không ngớt; không thôi。继续不停。
大笑不止
cười ngặt nghẽo
2. hơn; ngoài; quá; vượt quá。 表示超出某个数目或范围。
他恐怕不止六十岁了
chắc ông ta ngoài 60 rồi
大笑不止
cười ngặt nghẽo
2. hơn; ngoài; quá; vượt quá。 表示超出某个数目或范围。
他恐怕不止六十岁了
chắc ông ta ngoài 60 rồi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 止
| chỉ | 止: | đình chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 不止 Tìm thêm nội dung cho: 不止
