Từ: 禀告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禀告:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 禀 • 告

Nghĩa của 禀告 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐnggào] thưa bẩm; trình báo; trình。指向上级或长辈告诉事情。
此事待我禀告家母后再定。
việc này để tôi trình với gia mẫu rồi sẽ quyết định sau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禀

bám禀:bám chắc
bấm禀:bấm ngón chân
bẩm禀:bẩm báo
bậm禀: 
bẳm禀:chằm bẳm (nhìn không rời)
bặm禀:bụi bặm
bụm禀:Bụm miệng cười
bủm禀: 
lắm禀:nhiều lắm; lớn lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo告:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu告:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu告:kiếu từ, xin kiếu
禀告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禀告 Tìm thêm nội dung cho: 禀告