Từ: 同時 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同時:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng thì
Cùng thời đại, cùng lúc.
◇Tào Phi 丕:
Hành hành nhật dĩ viễn, Nhân mã đồng thì cơ
遠, 飢 (Khổ hàn hành ) Đi đi mãi ngày một xa, Người và ngựa cùng lúc đói.Đương thời, thời đó.Và, vả lại, mà còn.
§ Cũng như
tịnh thả
且.
◎Như:
tha bất cận thị ngã môn đích ban trưởng, đồng thì dã thị tất nghiệp sanh phụ đạo hội đích tổng cán sự
長, 事.

Nghĩa của 同时 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngshí] 1. song song; trong khi; cùng lúc。同一个时候。
他们俩是同时复员的。
hai người họ phục viên cùng lúc.
在抓紧工程进度的同时,必须注意工程质量。
trong khi nắm chắc tiến độ công trình, cần phải chú ý chất lượng công trình.
2. đồng thời; hơn nữa。表示并列关系,常含有进一层的意味。
这是非常重要的任务,同时也是十分艰巨的任务。
đây là nhiệm vụ vô cùng quan trọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 時

thà:thà rằng
thì:thì giờ; thì thầm
thìa:thìa canh
thời:thời tiết
同時 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同時 Tìm thêm nội dung cho: 同時