đồng thì
Cùng thời đại, cùng lúc.
◇Tào Phi 曹丕:
Hành hành nhật dĩ viễn, Nhân mã đồng thì cơ
行行日已遠, 人馬同時飢 (Khổ hàn hành 苦寒行) Đi đi mãi ngày một xa, Người và ngựa cùng lúc đói.Đương thời, thời đó.Và, vả lại, mà còn.
§ Cũng như
tịnh thả
並且.
◎Như:
tha bất cận thị ngã môn đích ban trưởng, đồng thì dã thị tất nghiệp sanh phụ đạo hội đích tổng cán sự
他不僅是我們的班長, 同時也是畢業生輔導會的總幹事.
Nghĩa của 同时 trong tiếng Trung hiện đại:
他们俩是同时复员的。
hai người họ phục viên cùng lúc.
在抓紧工程进度的同时,必须注意工程质量。
trong khi nắm chắc tiến độ công trình, cần phải chú ý chất lượng công trình.
2. đồng thời; hơn nữa。表示并列关系,常含有进一层的意味。
这是非常重要的任务,同时也是十分艰巨的任务。
đây là nhiệm vụ vô cùng quan trọng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 時
| thà | 時: | thà rằng |
| thì | 時: | thì giờ; thì thầm |
| thìa | 時: | thìa canh |
| thời | 時: | thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 同時 Tìm thêm nội dung cho: 同時
