Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颊, chiết tự chữ GIÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颊:
颊
Biến thể phồn thể: 頰;
Pinyin: jia2, ting3;
Việt bính: gaap3;
颊 giáp
giáp, như "lưỡng giáp (má)" (gdhn)
Pinyin: jia2, ting3;
Việt bính: gaap3;
颊 giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 颊
Giản thể của chữ 頰.giáp, như "lưỡng giáp (má)" (gdhn)
Nghĩa của 颊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頰)
[jiá]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: GIÁP
má; gò má。脸的两侧从眼到下颌的部分,通称脸蛋儿。
两颊。
hai má.
面颊。
má.
Từ ghép:
颊囊
[jiá]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: GIÁP
má; gò má。脸的两侧从眼到下颌的部分,通称脸蛋儿。
两颊。
hai má.
面颊。
má.
Từ ghép:
颊囊
Dị thể chữ 颊
頰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颊
| giáp | 颊: | lưỡng giáp (má) |

Tìm hình ảnh cho: 颊 Tìm thêm nội dung cho: 颊
