Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 黻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黻, chiết tự chữ PHẤT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 黻:
黻
Pinyin: fu2, fu4;
Việt bính: fat1;
黻 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 黻
(Danh) Lễ phục ngày xưa thêu xen kẽ xanh và đen như hình hai chữ dĩ 己 áp lưng với nhau.(Danh) Cái bịt đầu gối khi tế lễ.
§ Thông phất 韍.
Nghĩa của 黻 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 业 - Nghiệp
Số nét: 22
Hán Việt: PHẤT
1. hoa văn nửa đen nửa xanh (thêu trên lễ phục thời xưa)。古代礼服上绣的半青半黑的花纹。
2. áo tế (thời xưa)。同"韨"。
Số nét: 22
Hán Việt: PHẤT
1. hoa văn nửa đen nửa xanh (thêu trên lễ phục thời xưa)。古代礼服上绣的半青半黑的花纹。
2. áo tế (thời xưa)。同"韨"。
Chữ gần giống với 黻:
黻,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 黻 Tìm thêm nội dung cho: 黻
