Chữ 黻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黻, chiết tự chữ PHẤT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 黻:

黻 phất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黻

Chiết tự chữ phất bao gồm chữ 黹 犮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黻 cấu thành từ 2 chữ: 黹, 犮
  • chỉ
  • phất [phất]

    U+9EFB, tổng 17 nét, bộ Chỉ 黹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2, fu4;
    Việt bính: fat1;

    phất

    Nghĩa Trung Việt của từ 黻

    (Danh) Lễ phục ngày xưa thêu xen kẽ xanh và đen như hình hai chữ áp lưng với nhau.

    (Danh)
    Cái bịt đầu gối khi tế lễ.
    § Thông phất .

    Nghĩa của 黻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 业 - Nghiệp
    Số nét: 22
    Hán Việt: PHẤT
    1. hoa văn nửa đen nửa xanh (thêu trên lễ phục thời xưa)。古代礼服上绣的半青半黑的花纹。
    2. áo tế (thời xưa)。同"韨"。

    Chữ gần giống với 黻:

    ,

    Chữ gần giống 黻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黻 Tự hình chữ 黻 Tự hình chữ 黻 Tự hình chữ 黻

    黻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黻 Tìm thêm nội dung cho: 黻