Cao su chống va đập cửa

Chữ 滘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滘, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 滘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滘

1. 滘 cấu thành từ 5 chữ: 水, 冖, 八, 工, 口
  • thuỷ, thủy
  • mịch
  • bát, bắt
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • khẩu
  • 2. 滘 cấu thành từ 5 chữ: 氵, 冖, 八, 工, 口
  • thuỷ, thủy
  • mịch
  • bát, bắt
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • khẩu
  • 3. 滘 cấu thành từ 4 chữ: 水, 㓁, 工, 口
  • thuỷ, thủy
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • khẩu
  • 4. 滘 cấu thành từ 4 chữ: 氵, 㓁, 工, 口
  • thuỷ, thủy
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • khẩu
  • []

    U+6ED8, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao4;
    Việt bính: gaau3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 滘


    Nghĩa của 滘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiào]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHIẾU

    nhánh sông (thường dùng làm tên đất)。分支的河道。多用于地名,在道窖、双窖墟(都在广东)。

    Chữ gần giống với 滘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Chữ gần giống 滘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滘 Tự hình chữ 滘 Tự hình chữ 滘 Tự hình chữ 滘

    滘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滘 Tìm thêm nội dung cho: 滘