Cao su chống va đập cửa
Chữ 滘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滘, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 滘:
滘
Chiết tự chữ 滘
1. 滘 cấu thành từ 5 chữ: 水, 冖, 八, 工, 口 |
2. 滘 cấu thành từ 5 chữ: 氵, 冖, 八, 工, 口 |
3. 滘 cấu thành từ 4 chữ: 水, 㓁, 工, 口 |
4. 滘 cấu thành từ 4 chữ: 氵, 㓁, 工, 口 |
Pinyin: jiao4;
Việt bính: gaau3;
滘
Nghĩa Trung Việt của từ 滘
Nghĩa của 滘 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiào]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: KHIẾU
方
nhánh sông (thường dùng làm tên đất)。分支的河道。多用于地名,在道窖、双窖墟(都在广东)。
Số nét: 14
Hán Việt: KHIẾU
方
nhánh sông (thường dùng làm tên đất)。分支的河道。多用于地名,在道窖、双窖墟(都在广东)。
Chữ gần giống với 滘:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 滘 Tìm thêm nội dung cho: 滘
