Chữ 刖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刖, chiết tự chữ NGOẠT, NGUYỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刖:

刖 ngoạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 刖

Chiết tự chữ ngoạt, nguyệt bao gồm chữ 月 刀 hoặc 月 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 刖 cấu thành từ 2 chữ: 月, 刀
  • ngoạt, nguyệt
  • dao, đao, đeo
  • 2. 刖 cấu thành từ 2 chữ: 月, 刂
  • ngoạt, nguyệt
  • đao, đao đứng
  • ngoạt [ngoạt]

    U+5216, tổng 6 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yue4;
    Việt bính: jyut6;

    ngoạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 刖

    (Danh) Hình phạt chặt đứt hai chân (đời xưa).

    (Động)
    Chặt đứt hai chân.

    nguyệt, như "nguyệt (hình chặt chân)" (gdhn)

    Nghĩa của 刖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蚏)
    [yuè]
    Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 6
    Hán Việt: NGUYỆT
    chặt chân (một hình phạt tàn khốc thời xưa)。古代砍掉脚的酷刑。

    Chữ gần giống với 刖:

    , , , , , , , , , , , , , , 𠚵, 𠚹, 𠚺, 𠛌,

    Chữ gần giống 刖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 刖 Tự hình chữ 刖 Tự hình chữ 刖 Tự hình chữ 刖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 刖

    nguyệt:nguyệt (hình chặt chân)
    刖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 刖 Tìm thêm nội dung cho: 刖