Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 刖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刖, chiết tự chữ NGOẠT, NGUYỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刖:
刖
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;
刖 ngoạt
Nghĩa Trung Việt của từ 刖
(Danh) Hình phạt chặt đứt hai chân (đời xưa).(Động) Chặt đứt hai chân.
nguyệt, như "nguyệt (hình chặt chân)" (gdhn)
Nghĩa của 刖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蚏)
[yuè]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: NGUYỆT
chặt chân (một hình phạt tàn khốc thời xưa)。古代砍掉脚的酷刑。
[yuè]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: NGUYỆT
chặt chân (một hình phạt tàn khốc thời xưa)。古代砍掉脚的酷刑。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刖
| nguyệt | 刖: | nguyệt (hình chặt chân) |

Tìm hình ảnh cho: 刖 Tìm thêm nội dung cho: 刖
