Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 专业承包、包干分配 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专业承包、包干分配:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专业承包、包干分配 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānyèchéngbāo,bāogānfēnpèi] khoán; khoán sản phẩm。一些农业和多种经营比较发达、分工分业比较细的乡镇实行联产承包责任制的一种形式。其特点是,在统一营的基础上,根据农、工、副不同生产项目的不同特点,分别承包到户或组,实 行包干分配。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới
专业承包、包干分配 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专业承包、包干分配 Tìm thêm nội dung cho: 专业承包、包干分配