Từ: 专业承包、包干分配 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专业承包、包干分配:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 专 • 业 • 承 • 包 • 、 • 包 • 干 • 分 • 配
Nghĩa của 专业承包、包干分配 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuānyèchéngbāo,bāogānfēnpèi] khoán; khoán sản phẩm。一些农业和多种经营比较发达、分工分业比较细的乡镇实行联产承包责任制的一种形式。其特点是,在统一营的基础上,根据农、工、副不同生产项目的不同特点,分别承包到户或组,实 行包干分配。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 专
| chuyên | 专: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
Nghĩa chữ nôm của chữ: 承
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 配
| phôi | 配: | phôi pha |
| phối | 配: | phối hợp |
| phới | 配: | phơi phới |