Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 、 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 、:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Dấu chấm chéo: 顿号 Dùn hào – Ký hiệu: 、 – Cách dùng: liệt kê và ngăn cách giữa các từ, cụm từ có chức năng hoặc quan hệ ngữ pháp ngang bằng nhau. – Cách gõ: bấm phím ”?” trên bàn phím 妈妈去市场买蔬菜、鸡蛋、牛肉 Māmā qù shìchǎng mǎi shūcài, jīdàn, niúròu Mẹ đi chợ mua rau, trứng gà, thịt bò
、 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 、 Tìm thêm nội dung cho: 、