Từ: 世家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世家:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 世 • 家

thế gia
Nhà nhiều đời làm quan. Cũng chỉ dòng họ hiển quý.
◇Mạnh Tử 孟子:
Trọng Tử, Tề chi thế gia dã
仲子, 齊之世家也 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下).

Nghĩa của 世家 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìjiā] 1. nhà làm quan。封建社会中门第高,世代做大官的人家。
2. thế gia (chuyện các chư hầu trong sử kí)。《史记》中诸侯的传记,按着诸侯的世代编排。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá世:đến đây làm cái thá gì
thé世:the thé
thế世:thế hệ, thế sự
thể世:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa
世家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世家 Tìm thêm nội dung cho: 世家