Chữ 簴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簴, chiết tự chữ CỰ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 簴:

簴 cự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 簴

Chiết tự chữ cự bao gồm chữ 竹 虡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

簴 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 虡
  • trúc
  • cự
  • cự [cự]

    U+7C34, tổng 19 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju4;
    Việt bính: ;

    cự

    Nghĩa Trung Việt của từ 簴

    (Danh) Cột đứng dùng làm giá treo chuông khánh.

    Chữ gần giống với 簴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 簿, , , , 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,

    Chữ gần giống 簴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簴 Tự hình chữ 簴 Tự hình chữ 簴 Tự hình chữ 簴

    簴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簴 Tìm thêm nội dung cho: 簴