Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 烔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烔, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 烔:
烔
Pinyin: tong2;
Việt bính: tung4;
烔
Nghĩa Trung Việt của từ 烔
Nghĩa của 烔 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỒNG
Đồng Dương Hà (tên đất, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.)。烔炀河,地名,在安徽。
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỒNG
Đồng Dương Hà (tên đất, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.)。烔炀河,地名,在安徽。
Chữ gần giống với 烔:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 烔 Tìm thêm nội dung cho: 烔
