Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thế gia
Nhà nhiều đời làm quan. Cũng chỉ dòng họ hiển quý.
◇Mạnh Tử 孟子:
Trọng Tử, Tề chi thế gia dã
仲子, 齊之世家也 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下).
Nghĩa của 世家 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìjiā] 1. nhà làm quan。封建社会中门第高,世代做大官的人家。
2. thế gia (chuyện các chư hầu trong sử kí)。《史记》中诸侯的传记,按着诸侯的世代编排。
2. thế gia (chuyện các chư hầu trong sử kí)。《史记》中诸侯的传记,按着诸侯的世代编排。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 世家 Tìm thêm nội dung cho: 世家
