Cao su chống va đập cửa

Chữ 讱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讱, chiết tự chữ NHẪN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 讱:

讱 nhẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讱

Chiết tự chữ nhẫn bao gồm chữ 言 刃 hoặc 讠 刃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讱 cấu thành từ 2 chữ: 言, 刃
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • nhấn, nhẫn, nhận
  • 2. 讱 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 刃
  • ngôn
  • nhấn, nhẫn, nhận
  • nhẫn [nhẫn]

    U+8BB1, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 訒;
    Pinyin: ren4;
    Việt bính: jan6;

    nhẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 讱

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 讱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (訒)
    [rèn]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 10
    Hán Việt: NHẪN
    không sắc sảo (ngôn ngữ)。(言语)迟钝。

    Chữ gần giống với 讱:

    , , , , , , , , , , , , 𫍙,

    Dị thể chữ 讱

    ,

    Chữ gần giống 讱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讱 Tự hình chữ 讱 Tự hình chữ 讱 Tự hình chữ 讱

    讱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讱 Tìm thêm nội dung cho: 讱