Từ: 人仰马翻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人仰马翻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 人 • 仰 • 马 • 翻

Nghĩa của 人仰马翻 trong tiếng Trung hiện đại:

[rényǎngmǎfān] người ngã ngựa đổ; người chết ngựa đổ; thua xiểng niểng; hỏng be bét (cảnh nhốn nháo ở chiến trường)。形容混乱或忙乱得不可收恰的样子。也说马仰人翻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

khưỡng仰:khật khưỡng
ngãng仰:nghễnh ngãng
ngường仰: 
ngưỡng仰:ngưỡng mộ
ngẩng仰:ngẩng lên
ngẫng仰:ngẫng lên
ngẳng仰:ngẳng cổ
ngẵng仰:ngẵng lại
ngửa仰: 
ngửng仰:ngửng cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên翻:phiên âm, phiên dịch
人仰马翻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人仰马翻 Tìm thêm nội dung cho: 人仰马翻